(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَبِيعِيّ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Nông nghiệp, Thực phẩm

طَبِيعِيّ

ṭabīʿiyy
nuôi tự nhiên
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما ينسجم مع الطبيعة أو البيئة دون تدخل كبير من الإنسان.

Tiếng Việt

Chỉ động vật, đặc biệt là gia súc, được nuôi dưỡng theo cách cho phép chúng cư xử tự nhiên nhất có thể, thường không sử dụng kháng sinh, hormone hoặc các chất nhân tạo khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَرْبِيَةٌ طَبِيعِيَّةٌ لِلْحَيَوَانَاتِ تُحَافِظُ عَلَى صِحَّتِهَا."

    "Việc nuôi động vật một cách tự nhiên sẽ duy trì sức khỏe của chúng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

صِنَاعِيّ (Nhân tạo)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ب-ع | Tính từ này mô tả điều gì đó tự nhiên, không có sự can thiệp nhân tạo đáng kể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)