طَوِيلٌ
ṭawīlun
video dài
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لَهُ مُدَّةٌ كَبِيرَةٌ أَو غَيْرُ عَادِيَّة
Tiếng Việt
Có thời lượng đáng kể hoặc khác thường; kéo dài về thời gian.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِسْتَغْرَقَ الفِلْمُ وَقْتًا طَوِيلًا."
"Bộ phim kéo dài một thời gian dài."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ط-و-ل | Số nhiều: طِوَال (Broken Plural) | Thường dùng để chỉ thời gian hoặc khoảng cách.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْبِنَاءُ طَوِيلٌ."Tòa nhà thì cao.طَوِيلٌ là خبر (khabar) ở trạng thái مرفوع (marfu'), dấu hiệu رفع (raf') là الضمة الظاهرة (damma الظاهرة).
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا طَوِيلًا."Tôi đã đọc một cuốn sách dài.طَوِيلًا là نعت (na't) cho كِتَابًا (kitaaban) ở trạng thái منصوب (mansub), dấu hiệu نصب (nasb) là الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة). النعت (na't) tuân theo المنعوت (man'ut) trong الإعراب (i'rab).
-
"سَكَنْتُ فِي بَيْتٍ طَوِيلٍ."Tôi đã sống trong một ngôi nhà cao.طَوِيلٍ là نعت (na't) cho بَيْتٍ (baitin) ở trạng thái مجرور (majroor), dấu hiệu جر (jarr) là الكسرة الظاهرة (kasra الظاهرة). النعت (na't) tuân theo المنعوت (man'ut) trong الإعراب (i'rab).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
