(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طُولٌ
A2
اسم مُذَكَّر ط - - و - - ل masculine Toán học, Vật lý, Ngôn ngữ học

طُولٌ

ṭūlun
chiều dài
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

المسافة من البداية إلى النهاية أو القياس الأكبر لجسم ما.

Tiếng Việt

Chiều dài; khoảng cách từ đầu đến cuối của một vật; kích thước lớn nhất trong hai hoặc ba chiều của một vật thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَبْلُغُ طُولُ النَّهْرِ خَمْسَةَ آلَافِ كِيلُومِتْرٍ."

    "Chiều dài của con sông đạt năm nghìn ki-lô-mét."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِمْتِدَاد (Sự kéo dài)

Addad

قِصَر (Sự ngắn ngủi, sự ngắn)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: أَطْوَال (Broken Plural). Chiều dài; khoảng cách từ đầu đến cuối của một vật. Ví dụ: طول الغرفة (ṭūl al-ghurfah): chiều dài của căn phòng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) طُولَانِ
ṭūlāni
Plural (Jama') أَطْوَال
ʾaṭwāl
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَبْلُغُ طُولُ النَّهْرِ خَمْسَةَ آلَافِ كِيلُو مِتْرٍ."
    Chiều dài của con sông đạt năm nghìn kilômét.
    طُولُ (ṭūlun): Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (مرفوع) vì là chủ ngữ của động từ يَبْلُغُ (yablughu).
  • "قِسْتُ طُولَ الْغُرْفَةِ بِالشِّبْرِ."
    Tôi đã đo chiều dài căn phòng bằng gang tay.
    طُولَ (ṭūla): Maf'ūl bihi (tân ngữ), Nasb (منصوب) vì là đối tượng trực tiếp của động từ قِسْتُ (qistu).
  • "لِي عِلْمٌ بِطُولِ الشَّارِعِ."
    Tôi có kiến thức về chiều dài của con phố.
    بِطُولِ (biṭūli): Majrūr (مجرور) vì đi sau giới từ بِ (bi).
  • "اَلْأَوْلَادُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    أَوْلَادُ (ʾawlādu): Jamʿ Taksīr (جمع تكسير) của وَلَد (walad) - đứa trẻ. Là chủ ngữ (Fāʿil) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã nhìn thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    رِجَالًا (rijālan): Jamʿ Taksīr (جمع تكسير) của رَجُل (rajul) - người đàn ông. Là tân ngữ (Maf'ūl bihi) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى أَصْوَاتِ الطُّيُورِ."
    Tôi đã nghe thấy tiếng chim hót.
    أَصْوَاتِ (ʾaṣwāti): Jamʿ Taksīr (جمع تكسير) của صَوْت (ṣawt) - âm thanh. Là một phần của cụm từ giới từ, nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَبْلُغُ طُولُ النَّهْرِ خَمْسَةَ آلَافِ كِيلُو مِتْرٍ."
    Chiều dài của con sông đạt năm nghìn ki-lô-mét.
    طُولُ: Fāʿil (chủ ngữ), marfūʿ (Raf’) vì nó thực hiện hành động 'يَبْلُغُ'.
  • "قِسْتُ طُولَ الْغُرْفَةِ بِالشِّبْرِ."
    Tôi đã đo chiều dài căn phòng bằng gang tay.
    طُولَ: Mafʿūl bih (tân ngữ), mansūb (Nasb) vì nó chịu tác động của hành động 'قِسْتُ'.
  • "لَا تَهْتَمَّ بِقِصَرِ أَوْ طُولِ الْوَقْتِ، بَلِ اسْتَغِلَّهُ."
    Đừng bận tâm về thời gian ngắn hay dài, mà hãy tận dụng nó.
    طُولِ: Majrūr (Jarr) vì nó đi sau giới từ 'أَوْ'.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ: Mudaf (danh từ bị sở hữu), الطَّالِبِ: Mudaf ilayh (danh từ sở hữu). Cả cụm 'كِتَابُ الطَّالِبِ' đóng vai trò là mubtada (chủ đề).
  • "زَيْتُ الزَّيْتُونِ مُفِيدٌ لِلصِّحَّةِ."
    Dầu ô liu có lợi cho sức khỏe.
    زَيْتُ: Mudaf (danh từ bị sở hữu), الزَّيْتُونِ: Mudaf ilayh (danh từ sở hữu). Cả cụm 'زَيْتُ الزَّيْتُونِ' đóng vai trò là mubtada (chủ đề).
  • "بَابُ الْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ الْآنَ."
    Cổng trường hiện đang đóng.
    بَابُ: Mudaf (danh từ bị sở hữu), الْمَدْرَسَةِ: Mudaf ilayh (danh từ sở hữu). Cả cụm 'بَابُ الْمَدْرَسَةِ' đóng vai trò là mubtada (chủ đề).
Số nhiều có quy tắc
  • "لِلْبَيْتِ سُورٌ طَوِيلٌ."
    Ngôi nhà có một bức tường dài.
    طَوِيلٌ: Tính từ (نعت) bổ nghĩa cho سُورٌ, ở trạng thái Raf' vì سُورٌ là chủ ngữ chậm trễ (مبتدأ مؤخر).
  • "قِسْتُ طُولَ الْغُرْفَةِ."
    Tôi đã đo chiều dài của căn phòng.
    طُولَ: Tân ngữ (مفعول به), ở trạng thái Nasb.
  • "اَلْجِسْمُ ذُو الطُّولِ مُهِمٌّ."
    Vật thể có chiều dài rất quan trọng.
    الطُّولِ: Là một Mudhaf ilayh (مضاف إليه), ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)