(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَامَلَ بِعَدْل
B1
فعل + حال (مذكر) Luật pháp, Đạo đức, Xã hội

عَامَلَ بِعَدْل

'aamala bi'adl
đối xử công bằng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أن تعامل شخصًا ما بطريقة عادلة وأخلاقية.

Tiếng Việt

Đối xử với ai đó một cách công bằng và đúng đạo lý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نُعَامِلَ النَّاسَ بِعَدْلٍ دَائِمًا."

    "Chúng ta phải luôn đối xử với mọi người một cách công bằng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-ل | Giải thích: 'عامل' là động từ 'đối xử', 'بعدل' là trạng từ 'công bằng'. Cụm này diễn tả hành động đối xử công bằng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يُعَامِلُ الْقَاضِي النَّاسَ ‏بِعَدْلٍ."
    Vị thẩm phán đối xử với mọi người một cách công bằng.
    `بِعَدْلٍ`: جار ومجرور. حرف الجر (بِ) و (عَدْلٍ): اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "يَنْبَغِي أَنْ تُعَامِلَ النَّاسَ بِعَدْلٍ دَائِمًا."
    Bạn nên đối xử với mọi người một cách công bằng mọi lúc.
    `بِعَدْلٍ`: جار ومجرور. حرف الجر (بِ) و (عَدْلٍ): اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "عَامَلَ الرَّجُلُ زَوْجَتَهُ ‏بِعَدْلٍ وَإِحْسَانٍ."
    Người đàn ông đối xử với vợ mình một cách công bằng và tốt đẹp.
    `بِعَدْلٍ`: جار ومجرور. حرف الجر (بِ) و (عَدْلٍ): اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Thì Tương lai
  • "يُعَامِلُ الْقَاضِي النَّاسَ بِعَدْلٍ."
    Quan tòa đối xử với mọi người một cách công bằng.
    "بِعَدْلٍ" là حال (trạng từ) chỉ cách thức, có vai trò Nasb (منصوب) và mang dấu تنوين جر (kasrah tanwin) vì đứng sau giới từ "بِ".
  • "يَنْبَغِي أَنْ تُعَامِلَ زُمَلَاءَكَ بِعَدْلٍ دَائِمًا."
    Bạn nên luôn đối xử công bằng với đồng nghiệp của mình.
    "بِعَدْلٍ" là حال (trạng từ) chỉ cách thức, có vai trò Nasb (منصوب) và mang dấu تنوين جر (kasrah tanwin) vì đứng sau giới từ "بِ".
  • "عَامِلِ الْأَطْفَالَ بِعَدْلٍ وَرَحْمَةٍ."
    Hãy đối xử với trẻ em bằng sự công bằng và lòng nhân ái.
    "بِعَدْلٍ" là حال (trạng từ) chỉ cách thức, có vai trò Nasb (منصوب) và mang dấu تنوين جر (kasrah tanwin) vì đứng sau giới từ "بِ".
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    "سَوْفَ" là một trong hai tiền tố dùng để diễn tả thì tương lai. Sau "سَوْفَ" là một động từ nguyên thể (المضارع المرفوع).
  • "سَيُسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."
    Ahmed sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè.
    "سـ" là một trong hai tiền tố dùng để diễn tả thì tương lai. Sau "سـ" là một động từ nguyên thể (المضارع المرفوع).
  • "سَوْفَ يَتَحَسَّنُ الْجَوُّ غَدًا."
    Thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.
    "سَوْفَ" là một trong hai tiền tố dùng để diễn tả thì tương lai. Sau "سَوْفَ" là một động từ nguyên thể (المضارع المرفوع).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَامَلَ الْقَاضِي الْمُتَّهَمَ بِعَدْلٍ."
    Quan tòa đã đối xử công bằng với bị cáo.
    بِعَدْلٍ: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. Diễn tả trạng thái (حال) của hành động 'عَامَلَ' (đối xử) và đang ở cách منصوب (Nasb), dấu hiệu là فتحة (Fatha) ở cuối từ.
  • "يَجِبُ أَنْ تُعَامِلَ النَّاسَ بِعَدْلٍ."
    Bạn nên đối xử công bằng với mọi người.
    بِعَدْلٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل (تُعَامِلَ) وهو في محل نصب حال. Là cụm giới từ (جار ومجرور) liên quan đến động từ (تُعَامِلَ) và đóng vai trò là حال (trạng thái) ở cách نصب (Nasb).
  • "عَامِلْ زَوْجَتَكَ بِعَدْلٍ وَإِحْسَانٍ."
    Hãy đối xử với vợ bạn một cách công bằng và tử tế.
    بِعَدْلٍ: جار ومجرور متعلق بالفعل الأمر (عَامِلْ) وهو في محل نصب حال. Là cụm giới từ (جار ومجرور) liên quan đến động từ mệnh lệnh (عَامِلْ) và đóng vai trò là حال (trạng thái) ở cách نصب (Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يُحِبُّ ٱللَّهُ ٱلَّذِينَ يُعَامِلُونَ ٱلنَّاسَ بِعَدْلٍ."
    Allah yêu những người đối xử công bằng với mọi người.
    "بِعَدْلٍ": جار ومجرور في محل نصب حال. (Jarr và Majrur, trạng thái Nasb như Hal)
  • "عَامَلَ ٱلْقَاضِي ٱلْمُتَّهَمَ بِعَدْلٍ فِي ٱلْمَحْكَمَةِ."
    Vị thẩm phán đã đối xử công bằng với bị cáo tại tòa.
    "بِعَدْلٍ": جار ومجرور في محل نصب حال. (Jarr và Majrur, trạng thái Nasb như Hal)
  • "يَنْبَغِي عَلَى ٱلْحَاكِمِ أَنْ يُعَامِلَ شَعْبَهُ بِعَدْلٍ لِتَحْقِيقِ ٱلْإِسْتِقْرَارِ."
    Nhà cầm quyền nên đối xử công bằng với người dân để đạt được sự ổn định.
    "بِعَدْلٍ": جار ومجرور في محل نصب حال. (Jarr và Majrur, trạng thái Nasb như Hal)
(Vị trí vocab_tab4_inline)