(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَدَدٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر ع - - د - - د masculine Toán học, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ học

عَدَدٌ

'adadun
lực lượng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كمية أو مقدار مجموعة من الأشياء.

Tiếng Việt

Số lượng các phần tử trong một tập hợp hoặc một nhóm; một thước đo 'số lượng phần tử' của tập hợp đó. Đối với một tập hợp hữu hạn, lực lượng của nó đơn giản là số lượng các phần tử trong tập hợp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَدَدُ الطُّلابِ فِي الصَّفِّ كَبِيرٌ."

    "Số lượng học sinh trong lớp rất lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

قِلَّة (Sự ít ỏi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-د | Số nhiều: أَعْدَاد (Broken Plural) | 'Adadun (عَدَدٌ) nghĩa là số lượng. Chú ý sự khác biệt giữa عدد (số lượng) và رقم (chữ số/số).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) عَدَدٌ
"هَٰذَا عَدَدٌ كَبِيرٌ."
Đây là một con số lớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) عَدَدًا
"قَرَأْتُ عَدَدًا مِنَ الْكُتُبِ."
Tôi đã đọc một số lượng sách.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) عَدَدٍ
"تَكَوَّنَ الْفَرِيقُ مِنْ عَدَدٍ قَلِيلٍ مِنَ الْأَفْرَادِ."
Đội được hình thành từ một số ít cá nhân.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَعْدَادٌ
Broken Plural
"تَزْدَادُ الْأَعْدَادُ يَوْمًا بَعْدَ يَوْمٍ."
Số lượng ngày càng tăng lên từng ngày.
(Vị trí vocab_tab4_inline)