عَدَمُ الِاسْتِقْرَارِ
'adamu al-istiqraar
tính không thể đứng vững
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو صفة الشيء الذي لا يمكن أن يستمر أو يثبت
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không thể giữ vững; không thể bảo vệ được.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَدَّى ٱلْعُنْفُ ٱلسِّيَاسِيُّ إِلَى عَدَمِ ٱلِاسْتِقْرَارِ فِي ٱلْبِلَادِ."
"Bạo lực chính trị đã dẫn đến tình trạng bất ổn ở đất nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ر-ر (q-r-r) | Số nhiều: لا يوجد (Không có, vì đây là danh từ trừu tượng) | 'عدم' (adāmu) có nghĩa là 'sự thiếu, sự không có'. 'الاستقرار' (al-istiqraar) có nghĩa là 'sự ổn định'. Vì vậy, 'عدم الاستقرار' có nghĩa đen là 'sự không có ổn định' hoặc 'tính không ổn định'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
