عَدَّدَ
'addada
liệt kê
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ذكر الأشياء واحداً بعد الآخر
Tiếng Việt
Liệt kê thành các mục riêng lẻ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَدَّدَ الْمُتَحَدِّثُ مَزَايَا الْمَشْرُوعِ."
"Người phát ngôn đã liệt kê những ưu điểm của dự án."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-د | Liệt kê, đếm, kể ra.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"عَدَّدَ الْمُدَرِّسُ أَسْمَاءَ الطُّلَّابِ."Giáo viên đã liệt kê tên của các học sinh.عَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"عَدَّدَتْ فَاطِمَةُ مَوَادَّ الدِّرَاسَةِ."Fatima đã liệt kê các môn học.عَدَّدَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái). فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"عَدَّدْنَا الْأَسْبَابَ الَّتِي أَدَّتْ إِلَى النَّجَاحِ."Chúng tôi đã liệt kê những lý do dẫn đến thành công.عَدَّدْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều). (نا): ضمير متصل في محل رفع فاعل (Đại từ chỉ ngôi thứ nhất số nhiều, cách Raf', đóng vai trò chủ ngữ).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"عَدَّدَ الْمُدَرِّسُ أَسْمَاءَ الطُّلَّابِ."Giáo viên đã liệt kê tên của các học sinh.عَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực)
-
"يُعَدِّدُ الْبَائِعُ مَنَافِعَ الْمُنْتَجِ."Người bán hàng đang liệt kê những lợi ích của sản phẩm.يُعَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Raf')
-
"لَنْ يُعَدِّدَ الرَّجُلُ أَخْطَاءَهُ."Người đàn ông sẽ không liệt kê những lỗi của mình.يُعَدِّدَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Nasb')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
