عَفْوِيٌّ
'afwiyy
phản ứng bột phát
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مخطط أو مدروس مسبقًا؛ تلقائي
Tiếng Việt
Không được lên kế hoạch hoặc suy nghĩ trước; tự phát, bột phát.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ رَدُّ فِعْلِهِ عَفْوِيًّا."
"Phản ứng của anh ấy là bột phát."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ف-و | Trong tiếng Ả Rập, tính từ cần phù hợp về giống (Masculine/Feminine) với danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: رَدُّ فِعْلٍ عَفْوِيٌّ (một phản ứng bột phát - masculine)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"كَانَ حَدِيثُهُ عَفْوِيًّا لِلْغَايَةِ."Bài nói của anh ấy rất ngẫu hứng.'عَفْوِيًّا': صِفَة (Tính từ) được chia ở dạng منصوب (Nasb) vì nó là خبر (Khabar) của 'كان'.
-
"أُعْجِبْتُ بِرَسْمٍ عَفْوِيٍّ."Tôi đã rất ấn tượng với một bức vẽ ngẫu hứng.'عَفْوِيٍّ': صِفَة (Tính từ) được chia ở dạng مجرور (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho danh từ 'رَسْمٍ' và tuân theo I'rab của nó.
-
"هَذَا رَدٌّ عَفْوِيٌّ."Đây là một phản hồi tự phát.'عَفْوِيٌّ': صِفَة (Tính từ) được chia ở dạng مرفوع (Raf') vì nó bổ nghĩa cho danh từ 'رَدٌّ' và tuân theo I'rab của nó (خبر - Khabar).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
