عَمَلِيَّة
'amaliiyya
hoạt động
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
طريقة عمل أو تشغيل شيء ما
Tiếng Việt
Cách thức một cái gì đó hoạt động hoặc vận hành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْعَمَلِيَّةُ الْجِرَاحِيَّةُ نَاجِحَة."
"Ca phẫu thuật thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-م-ل | جمع: عَمَلِيَّات (Sound Plural) | Hoạt động; quá trình; cách thức vận hành. Thường được sử dụng để chỉ một chuỗi các hành động hoặc bước để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | عَمَلِيَّةٌ |
"هَذِهِ عَمَلِيَّةٌ مُهِمَّةٌ." Đây là một hoạt động quan trọng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | عَمَلِيَّةً |
"نَفَّذَ الْجَيْشُ عَمَلِيَّةً سَرِيعَةً." Quân đội đã thực hiện một chiến dịch nhanh chóng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | عَمَلِيَّةٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنْ أَهَمِّيَّةِ الْعَمَلِيَّةِ." Tôi đã nói về tầm quan trọng của hoạt động này. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | عَمَلِيَّات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "نَفَّذْنَا عَمَلِيَّاتٍ مُتَعَدِّدَةً." Chúng tôi đã thực hiện nhiều hoạt động khác nhau. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَطَلَّبَ الْـمَشْرُوعُ عَمَلِيَّةَ تَخْطِيطٍ مُتَكَامِلَةً."Dự án yêu cầu một quy trình lập kế hoạch tích hợp."عَمَلِيَّةَ": منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"أَجْرَى الْـجَرَّاحُ عَمَلِيَّةً جِرَاحِيَّةً مُعَقَّدَةً."Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp."عَمَلِيَّةً": منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"تَمَّتْ عَمَلِيَّةُ الْبَيْعِ بِنَجَاحٍ."Quá trình bán hàng đã diễn ra thành công."عَمَلِيَّةُ": مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَجْرَى ٱلطَّبِيبُ عَمَلِيَّةً جِرَاحِيَّةً مُعَقَّدَةً."Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp.عَمَلِيَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"تَحْتَاجُ هَذِهِ ٱلْمَكِينَةُ إِلَى عَمَلِيَّةِ تَصْلِيحٍ دَقِيقَةٍ."Cái máy này cần một quy trình sửa chữa cẩn thận.عَمَلِيَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Mudaf ilayh, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra).
-
"ٱلْعَمَلِيَّةُ ٱلسِّلْمِيَّةُ هِيَ ٱلْحَلُّ ٱلْأَمْثَلُ لِحَلِّ ٱلْخِلَافَاتِ."Tiến trình hòa bình là giải pháp tối ưu để giải quyết các tranh chấp.ٱلْعَمَلِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Mubtada', cách Raf', dấu hiệu là Damma).
Số nhiều có quy tắc
-
"أُجْرِيَتْ عَمَلِيَّةٌ جِرَاحِيَّةٌ لِلْمَرِيضِ."Một cuộc phẫu thuật đã được thực hiện cho bệnh nhân.عَمَلِيَّةٌ: Fa'il (Chủ ngữ), Raf' (nominative case) với tanwin dammah.
-
"تُحَاوِلُ الشَّرِكَةُ تَحْسِينَ الْعَمَلِيَّةِ الْإِنْتَاجِيَّةِ."Công ty đang cố gắng cải thiện quy trình sản xuất.الْعَمَلِيَّةِ: Mudhaf ilayh (Sở hữu cách), Jarr (genitive case) với kasrah.
-
"يَجِبُ تَقْيِيمُ كُلِّ عَمَلِيَّةٍ بِعِنَايَةٍ."Mọi quy trình cần được đánh giá cẩn thận.عَمَلِيَّةٍ: Mudhaf ilayh (Sở hữu cách), Jarr (genitive case) với tanwin kasrah.
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مَاهِرُونَ."Các kỹ sư đều là những người giỏi.اَلْمُهَنْدِسُونَ: Mubtada' (chủ đề) và là Jam' Salim, Raf' (nominative case) với waw.
-
"اِحْتَرَمْتُ اَلْمُعَلِّمَاتِ الْفَاضِلَاتِ."Tôi tôn trọng những giáo viên nữ xuất sắc.اَلْمُعَلِّمَاتِ: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative case) với kasrah (vì là Jam' Mu'annath Salim).
-
"سَلَّمْتُ عَلَى اَلْمُسَافِرِينَ."Tôi đã chào những người du hành.اَلْمُسَافِرِينَ: Majrur (bị giới từ chi phối), Jarr (genitive case) với ya.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
