عَمِلَ
'amila
làm việc
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قام بعمل أو مجهود لتحقيق هدف
Tiếng Việt
Làm việc, lao động, nỗ lực để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَمِلَ بِجِدّ لِيَحْصُلَ عَلَى التَّرْقِيَةِ."
"Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để được thăng chức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-م-ل | فعل ثلاثي مزيد (3-letter root verb). Chia động từ theo các ngôi (ضمائر) khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"عَمِلَ الْعَامِلُ فِي الْمَصْنَعِ بِجِدّ"Người công nhân đã làm việc chăm chỉ trong nhà máy.عَمِلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اُعْمُلْ بِإِخْلاصٍ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ"Hãy làm việc một cách chân thành để đạt được thành công.اُعْمُلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
-
"يَا عَلِيُّ، اِعْمَلْ خَيْرًا تَجِدْهُ"Hỡi Ali, hãy làm việc thiện, con sẽ tìm thấy nó.اِعْمَلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"عَمِلَ المُوَظَّفُ بِجِدٍّ لإِنْجَازِ المَشْرُوعِ."Nhân viên đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án."عَمِلَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح (Thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên nguyên âm فتحة); "المُوَظَّفُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة).
-
"عَمِلَتْ فَاطِمَةُ فِي المَكْتَبَةِ."Fatima đã làm việc trong thư viện."عَمِلَتْ": فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, được xây dựng trên nguyên âm فتحة, và التاء là dấu hiệu giống cái); "فَاطِمَةُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة).
-
"عَمِلَ الطُّلَّابُ بِاجْتِهَادٍ لِلنَّجَاحِ."Các sinh viên đã làm việc siêng năng để thành công."عَمِلَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح (Thì quá khứ, ngôi thứ ba số nhiều, được xây dựng trên nguyên âm فتحة); "الطُّلَّابُ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"عَمِلَ ٱلْعَامِلُ بِجِدٍّ فِي ٱلْمَصْنَعِ."Người công nhân đã làm việc chăm chỉ trong nhà máy.عَمِلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فاعل: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَعْمَلَ ٱلْمُوَظَّفُ يَوْمَ ٱلْجُمُعَةِ."Nhân viên sẽ không làm việc vào ngày thứ Sáu.يَعْمَلَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"يَعْمَلُ ٱلطُّلَّابُ عَلَى مَشْرُوعٍ جَدِيدٍ."Các sinh viên đang làm việc trên một dự án mới.يَعْمَلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
