عُجْمَةٌ
'ujmah
sự thiếu khả năng diễn đạt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم القدرة على التعبير بوضوح
Tiếng Việt
Sự không có khả năng diễn đạt bản thân một cách rõ ràng hoặc dễ dàng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَانِي مِن عُجْمَةٍ فِي اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ"
"Anh ấy gặp khó khăn trong việc diễn đạt bằng tiếng Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ع-ج-م | الجمع: عُجَم (Broken Plural) | 'عُجْمَةٌ' chỉ sự thiếu khả năng diễn đạt, đặc biệt khi ngôn ngữ gốc khác với ngôn ngữ đang sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُعَانِي الْمَرِيضُ مِن عُجْمَةٍ شَدِيدَةٍ."Bệnh nhân đang phải chịu đựng sự khó khăn trong việc diễn đạt do chứng mất ngôn ngữ nghiêm trọng."عُجْمَةٍ": اسم مجرور (Jarr) bởi حرف الجر (prep) مِن, dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (Kasrah).
-
"تَسَبَّبَتِ الْحَادِثَةُ فِي عُجْمَةِ الْمُصَابِ."Tai nạn đã gây ra chứng khó diễn đạt ở người bị thương."عُجْمَةِ": اسم مجرور (Jarr) bởi اضافة (Idafa/genitive construction), dấu hiệu Jarr là الكسرة الظاهرة (Kasrah).
-
"لَدَى الشَّاعِرِ عُجْمَةٌ خَفِيفَةٌ فِي لِسَانِهِ."Nhà thơ có một chút khó khăn trong việc diễn đạt trên lưỡi của mình."عُجْمَةٌ": اسم مؤخر (delayed subject) مرفوع (Raf') vì đây là مبتدأ مؤخر, dấu hiệu Raf' là الضمة الظاهرة (Dammah).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُعَانِي الْمَرِيضُ مِن عُجْمَةٍ فِي اللِّسَان."Bệnh nhân bị khó khăn trong việc diễn đạt rõ ràng do vấn đề ở lưỡi.عُجْمَةٍ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم نكرة.
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَجَالِهِمْ."Các kỹ sư rất sáng tạo trong lĩnh vực của họ.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
-
"كَرَّمَ الْمُدِيرُ الْمُتَفَوِّقَاتِ فِي الْحَفْلِ."Giám đốc đã vinh danh những nữ sinh xuất sắc trong buổi lễ.اَلْمُتَفَوِّقَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
