عُمْقٌ
'umqun
độ sâu
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
المسافة من أعلى أو سطح شيء إلى أسفله.
Tiếng Việt
Khoảng cách từ đỉnh hoặc bề mặt đến đáy của một vật gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نَقِيسَ عُمْقَ الْبِئْرِ."
"Chúng ta phải đo độ sâu của cái giếng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: أَعْمَاق (Broken Plural). Gốc từ: ع-م-ق (ayn-mim-qaf). 'Độ sâu' chỉ khoảng cách từ bề mặt xuống đáy. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng với các tính từ và động từ liên quan.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عُمْقَانِ |
'umqāni |
| Plural (Jama') | أَعْمَاق |
ʾaʿmāq Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يَبْدُو أَنَّ عُمْقَ الْبِئْرِ كَبِيرٌ جِدًّا."Có vẻ như độ sâu của cái giếng rất lớn.عُمْقَ: Nasb, vì là اسم أن (tên của 'anna').
-
"يَجِبُ أَنْ نَقِيسَ عُمْقَ الْبَحْرِ لِنَعْرِفَ مَدَى خَطَرِهِ."Chúng ta cần đo độ sâu của biển để biết mức độ nguy hiểm của nó.عُمْقَ: Nasb, vì là مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ نَقِيسَ.
-
"اِسْتَغْرَقَ الْغَوَّاصُ وَقْتًا طَوِيلًا لِكَيْ يَصِلَ إِلَى عُمْقِ الْمُحِيطِ."Người thợ lặn mất một thời gian dài để đạt đến độ sâu của đại dương.عُمْقِ: Jarr, vì đứng sau giới từ إِلَى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اِسْتَغْرَقَ الْغَوَّاصُ فِي عُمْقِ الْبَحْرِ."Người thợ lặn đã lặn sâu vào lòng biển.عُمْقِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
-
"يَبْدُو أَنَّ عُمْقَ الْوَادِي كَبِيرٌ جِدًّا."Có vẻ như chiều sâu của thung lũng rất lớn.عُمْقَ: اسم أنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb) vì là اسم của أنّ.
-
"يَزْدَادُ عُمْقُ الْإِيمَانِ بِالْعَمَلِ الصَّالِحِ."Chiều sâu của đức tin gia tăng nhờ hành động tốt.عُمْقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf') vì là فاعل.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَبْدُو أَنَّ <b>عُمْقَ</b> الْبِئْرِ كَبيرٌ"Có vẻ như <b>độ sâu</b> của cái giếng rất lớn.عُمْقَ: اِسْم أَنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tên của 'anna' (إِنَّ), cách 'nasb' (منصوب), dấu hiệu 'nasb' là 'fatha' trên chữ cái cuối cùng.)
-
"اِسْتَغْرَقَ الغَوَّاصُ وَقْتًا طَوِيلاً لِيَصِلَ إِلَى <b>عُمْقٍ</b> بَعيدٍ فِي المُحِيطِ."Người thợ lặn mất nhiều thời gian để đạt đến <b>độ sâu</b> xa trong đại dương.عُمْقٍ: اِسْم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ ở cách 'jarr' (مجرور), dấu hiệu 'jarr' là 'kasra' trên chữ cái cuối cùng.)
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ المِعْمَارِيُّونَ المُبْدِعُونَ هُمْ <b>الفَائِزُونَ</b> فِي المُسَابَقَةِ."Các kiến trúc sư sáng tạo là những <b>người chiến thắng</b> trong cuộc thi.الفَائِزُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Khabar (خبر) ở cách 'raf' (مرفوع), dấu hiệu 'raf' là 'waw' vì đây là số nhiều có quy tắc giống đực.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
