(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عُنْفِيٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر ع - ن - ف Kinh doanh

عُنْفِيٌّ

'unfiyy
chiến thuật bán hàng hung hăng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يستخدم أساليب قوية أو تهديدية، خاصة في الأعمال التجارية أو المبيعات

Tiếng Việt

Sử dụng các phương pháp mạnh mẽ hoặc mang tính đe dọa, đặc biệt trong kinh doanh hoặc bán hàng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسْوِيقٌ عُنْفِيٌّ يُمْكِنُ أَنْ يُؤَدِّيَ إِلَى نَتَائِجَ سَرِيعَةٍ، وَلَكِنْ قَدْ يُؤَثِّرُ سَلْبًا عَلَى سُمْعَةِ الشَّرِكَةِ."

    "Một chiến thuật marketing hung hăng có thể dẫn đến kết quả nhanh chóng, nhưng nó có thể ảnh hưởng tiêu cực đến danh tiếng của công ty."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتِعْرَاضِيّ (Phô trương)

Addad

وَدِيع (Hiền lành)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ن-ف | Số nhiều: عُنْفِيُّونَ (Sound Masculine Plural) / عُنْفِيُّونَ (Broken Plural) | Tính từ này mô tả một cái gì đó hoặc ai đó sử dụng các phương pháp mạnh mẽ hoặc hung hăng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عُنْفِيَّةٌ
"هِيَ ذَاتُ طَبِيعَةٍ عُنْفِيَّةٍ."
Cô ấy có bản chất bạo lực.
Plural (Jama') عُنْفِيُّونَ
"كَانُوا مُتَظَاهِرِينَ عُنْفِيِّينَ."
Họ là những người biểu tình bạo lực.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَعْنَفُ
"هَذَا هُوَ الرَّدُّ الأَعْنَفُ."
Đây là phản ứng mạnh mẽ nhất.
(Vị trí vocab_tab4_inline)