(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَائِبٌ
A2
اِسْم فَاعِل (Masculine) غ - - ي - - ب masculine Tổng quát

غَائِبٌ

ghā'ibun
vắng mặt
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير موجود في مكان متوقع أو مطلوب

Tiếng Việt

Vắng mặt, không có mặt ở nơi được mong đợi, đặc biệt là ở trường hoặc nơi làm việc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الطَّالِبُ غَائِبٌ اليَوْمَ."

    "Hôm nay học sinh đó vắng mặt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَغَيِّب (Vắng mặt)

Addad

حَاضِر (Có mặt)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ي-ب | جمع: غَائِبُونَ (Sound Plural) / غُيَّب (Broken Plural) | Vắng mặt, người không có mặt. Chú ý sự khác biệt giữa số nhiều đúng (Sound Plural) và số nhiều gãy (Broken Plural).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) غَائِبٌ
"اَلْغَائِبُ لَمْ يَحْضُرْ."
Người vắng mặt đã không đến.
Accusative (Mansub - Đối cách) غَائِباً
"رَأَيْتُ غَائِباً فِي الْمَطَارِ."
Tôi đã thấy một người vắng mặt ở sân bay.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) غَائِبٍ
"هَذَا كِتَابٌ عَنْ غَائِبٍ."
Đây là một cuốn sách về một người vắng mặt.
Plural (Jama' - Số nhiều) غَائِبُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْغَائِبُونَ لَمْ يُشَارِكُوا فِي الْإِجْتِمَاعِ."
Những người vắng mặt đã không tham gia cuộc họp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)