غَيْرُ ضَرُورِيٍّ
ghayru ḍarūriyyin
không cần thiết
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ليس ضرورياً أو لازماً
Tiếng Việt
Không cần thiết; không có lý do chính đáng; không được bảo đảm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْإِجْرَاءُ غَيْرُ ضَرُورِيٍّ فِي هَذِهِ الْحَالَةِ."
"Thủ tục này là không cần thiết trong trường hợp này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
غَيْرُ ضَرُورِيّ (giống đực). Gốc từ: ض-ر-ر. Có nghĩa là 'không cần thiết', 'không bắt buộc'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | غَيْرُ ضَرُورِيَّة |
ghayru ḍarūriyyah
|
| Plural (Jama') | غَيْرُ ضَرُورِيُّونَ |
ghayru ḍarūriyyūna
|
| Elative (Comparative) | أَضَرّ |
aḍarr
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
