(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَيْرُ مُلْزَمٍ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) Luật pháp, Kinh doanh, Giao tiếp chung

غَيْرُ مُلْزَمٍ

ghayru mulzamin
không có nghĩa vụ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لَيْسَ مَطْلُوبًا أَوْ مُلْزَمًا بِفِعْلِ شَيْءٍ قَانُونًا أَوْ أَخْلَاقِيًّا أَوْ بِسَبَبِ الظُّرُوف.

Tiếng Việt

Không bắt buộc hoặc ràng buộc phải làm điều gì đó về mặt pháp lý, đạo đức hoặc do hoàn cảnh ép buộc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشَّرِكَةُ غَيْرُ مُلْزَمَةٍ بِدَفْعِ أَيِّ تَعْوِيضَاتٍ إِضَافِيَّةٍ."

    "Công ty không có nghĩa vụ phải trả thêm bất kỳ khoản bồi thường nào."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَيْرُ مُضْطَرّ (Không bắt buộc)

Addad

مُلْزَم (Bắt buộc)

Ghi chú

Lưu ý

Không có ghi chú cụ thể nào cho người học tiếng Việt trong trường hợp này vì đây là một tính từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)