غِطَاءٌ
ghitā’un
lớp phủ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
طبقة تغطي شيئًا
Tiếng Việt
Lớp phủ, lớp bọc; vật liệu phủ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَضَعْتُ غِطَاءً عَلَى الْقِدْرِ."
"Tôi đã đặt một cái nắp lên nồi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: أَغْطِيَة (Broken Plural). Gốc từ: gh-t-w (غ ط و). Lớp phủ, lớp bọc; vật liệu phủ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | غِطَاءٌ |
"هَٰذَا غِطَاءٌ جَمِيلٌ." Đây là một cái nắp đẹp. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | غِطَاءً |
"اِشْتَرَيْتُ غِطَاءً جَدِيدًا." Tôi đã mua một cái nắp mới. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | غِطَاءٍ |
"وَضَعْتُ الْكِتَابَ تَحْتَ غِطَاءٍ." Tôi đặt cuốn sách dưới một cái nắp. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَغْطِيَةٌ |
Broken Plural "يَجِبُ تَنْظِيفُ الْأَغْطِيَةِ بِانْتِظَامٍ." Cần phải vệ sinh những cái nắp thường xuyên. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِسْتَخْدَمْنَا غِطَاءً لِحِمَايَةِ الْأَثَاثِ مِنَ الْغُبَارِ."Chúng tôi đã sử dụng một tấm phủ để bảo vệ đồ đạc khỏi bụi.غِطَاءً là một danh từ ở cách Nasb (accusative) vì nó là tân ngữ của động từ 'استخدمنا'.
-
"اَلْغِطَاءُ يُحَافِظُ عَلَى نَظَافَةِ الطَّعَامِ."Tấm phủ giữ cho thức ăn sạch sẽ.اَلْغِطَاءُ là một danh từ ở cách Raf' (nominative) vì nó là chủ ngữ của câu.
-
"وَضَعْتُ الْكِتَابَ تَحْتَ الْغِطَاءِ."Tôi đặt cuốn sách dưới tấm phủ.اَلْغِطَاءِ là một danh từ ở cách Jarr (genitive) vì nó đi sau giới từ 'تحت'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
