(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَاقَ!
B2
فعل أمر (Imperative Verb) Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

فَاقَ!

fāq!
tỉnh ngộ đi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

استيقظ من الوهم أو الغفلة

Tiếng Việt

Tỉnh ngộ, nhận ra sự thật của một tình huống nào đó; ngừng tự lừa dối bản thân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فُقْ يا صديقي، أنت تعيش في وَهْم!"

    "Tỉnh ngộ đi bạn tôi, cậu đang sống trong ảo tưởng!"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتَيْقِظْ! (Thức tỉnh!) تَنَبَّهْ! (Hãy chú ý!)

Addad

اِغْفُ! (Hãy lơ là!) كُنْ غَافِلًا! (Hãy cứ vô tâm đi!)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-و-ق | Nghĩa đen: Hãy thức tỉnh! (ra lệnh). Thường dùng để kêu gọi ai đó nhận ra sự thật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "فُقْ! يَا غَافِلُ"
    Hãy tỉnh giấc đi, hỡi người lơ đễnh!
    فُقْ!: فعل أمر مبني على السكون (Imperative verb, built upon Sukun).
  • "فَاقَا! أَيُّهَا النَّائِمَانِ"
    Hãy tỉnh giấc đi, hỡi hai người đang ngủ!
    فَاقَا!: فعل أمر مبني على حذف النون (Imperative verb, built upon the omission of Nun).
  • "فَاقُوا! أَيُّهَا الْقَوْمُ"
    Hãy tỉnh giấc đi, hỡi những người dân!
    فَاقُوا!: فعل أمر مبني على حذف النون (Imperative verb, built upon the omission of Nun).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَـٰٓأَيُّهَا ٱلنَّاسُ فَـٰٓقُـوا۟ قَـبْـلَ فَـوَاتِ ٱلْأَوَانِ."
    Hỡi nhân loại, hãy tỉnh ngộ trước khi quá muộn!
    فَاقُوا۟: فعل أمر مبني على حذف النون، والواو فاعل. (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng dựa trên việc lược bỏ 'nun', và 'waw' là chủ ngữ.)
  • "يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْغَافِلُ، فَـاقْ لِـنَفْسِكَ قَبْلَ غَيْرِكَ."
    Hỡi người lơ đễnh, hãy tỉnh ngộ vì bản thân mình trước khi vì người khác.
    فَاقْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng dựa trên 'sukun', và chủ ngữ là đại từ nhân xưng ẩn 'anta'.)
  • "أَيُّهَا ٱلْـمُؤْمِنُ فَـاقِى لِـرُشْدِكَ."
    Hỡi người có đức tin, hãy tỉnh ngộ vì sự đúng đắn của bạn.
    فَاقِي: فعل أمر مبني على حذف النون، والياء فاعل. (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng dựa trên việc lược bỏ 'nun', và 'yaa' là chủ ngữ.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "فِقْ مِن سُبَاتِكَ يَا غَافِلُ! (Fiq min subātika yā ghāfilu!)"
    Hãy tỉnh giấc khỏi cơn mê của bạn, hỡi người lơ đễnh!
    فِقْ (fiq): فعل أمر مبني على السكون (Imperative verb built on sukun). Không có I'rab trực tiếp vì đây là động từ mệnh lệnh.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ لِلْخَيْرِ دَائِمًا. (Yas'al-mu'minu lilkhayri dā'iman.)"
    Người tín hữu luôn cố gắng làm điều tốt.
    يَسْعَى (yas'ā): فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Weak verb, Mudari', Raf', dấu Raf' tiềm ẩn vì kết thúc bằng 'alif').
  • "لَنْ يَرْمِيَ الْجُنْدِيُّ سِلَاحَهُ. (Lan yarmiya al-jundiyyu silāḥahu.)"
    Người lính sẽ không vứt bỏ vũ khí của mình.
    يَرْمِيَ (yarmiya): فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Weak verb, Mudari', Nasb bởi 'lan', dấu Nasb là fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)