(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَاصِر
B1
صِفَة (Masculine) ق - - ص - - ر Pháp luật, Xã hội

قَاصِر

qāṣir
chưa đủ tuổi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي لم يبلغ السن القانوني بعد

Tiếng Việt

Dưới tuổi quy định của pháp luật, đặc biệt là tuổi được phép uống rượu hoặc lái xe.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ قَاصِرٌ وَ لَا يَسْتَطِيعُ شِرَاءَ الْكُحُول."

    "Anh ấy chưa đủ tuổi và không thể mua rượu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَدِيثُ السِّنّ (Trẻ tuổi)

Addad

بَالِغ (Đủ tuổi)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-ص-ر | Số nhiều: قَاصِرُونَ (Sound Plural - Masculine) / قَاصِرَات (Sound Plural - Feminine). 'Qasir' dùng để chỉ người chưa đạt độ tuổi pháp luật quy định, thường là tuổi được phép uống rượu hoặc lái xe. Lưu ý rằng trong tiếng Ả Rập, có sự khác biệt giữa số nhiều dành cho giống đực và giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) قَاصِرَة
qāṣirah
Plural (Jama') قُصَّر
quṣṣar
Elative (Comparative) أَقْصَر
ʾaqṣar
(Vị trí vocab_tab4_inline)