قَبْلَ المَوْعِدِ
qabla al-mawʿidi
trước thời hạn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
في وَقْتٍ مُبَكِّرٍ عَنِ الوَقْتِ المُحَدَّدِ
Tiếng Việt
Trước thời hạn hoặc thời gian đã định; sớm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَصَلَ قَبْلَ المَوْعِدِ بِسَاعَةٍ."
"Anh ấy đã đến trước thời hạn một giờ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Cụm từ chỉ thời gian, có nghĩa là 'trước thời hạn' hoặc 'sớm hơn so với thời gian đã định'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَجِبُ أَنْ تَصِلَ قَبْلَ المَوْعِدِ لِتَتَمَكَّنَ مِنَ التَّحَضُّرِ لِلاجْتِمَاعِ."Bạn nên đến trước giờ hẹn để có thể chuẩn bị cho cuộc họp.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (Adverbial phrase), chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ 'تَصِلَ' (đến). Nó đang ở trạng thái Jarr vì nó đi sau giới từ ẩn (fi).
-
"حَاوِلْ أَنْ تُنْهِيَ عَمَلَكَ قَبْلَ المَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."Cố gắng hoàn thành công việc của bạn trước thời hạn cuối cùng.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (Adverbial phrase), chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ 'تُنْهِيَ' (hoàn thành). Nó đang ở trạng thái Jarr vì nó đi sau giới từ ẩn (fi).
-
"أَفْضَلُ أَنْ أَصِلَ قَبْلَ المَوْعِدِ بِخَمْسِ دَقَائِقَ عَلَى الأَقَلِّ."Tôi thích đến trước giờ hẹn ít nhất năm phút.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (Adverbial phrase), chỉ thời gian, bổ nghĩa cho động từ 'أَصِلَ' (đến). Nó đang ở trạng thái Jarr vì nó đi sau giới từ ẩn (fi).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: الفعل المضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَنْ يَلْعَبَ الأَطْفَالُ فِي الشَّارِعِ."Bọn trẻ sẽ không chơi trên đường phố.يَلْعَبَ: الفعل المضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Thì hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"لَمْ يَذْهَبْ أَحَدٌ إِلَى السُّوقِ اليَوْمَ."Hôm nay không ai đi chợ cả.يَذْهَبْ: الفعل المضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر (Thì hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu Jazm là Sukun hiển thị).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"وَصَلَ الضَّيْفُ قَبْلَ المَوْعِدِ بِسَاعَةٍ."Vị khách đến trước giờ hẹn một tiếng.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (cụm trạng ngữ) chỉ thời gian, đóng vai trò là trạng ngữ trong câu. قَبْلَ: trạng từ chỉ thời gian (ظرف زمان) mang cách Nasb (نصب). المَوْعِدِ: là một Mudhaf ilayhi (مضاف إليه) mang cách Jarr (جر).
-
"يُفَضِّلُ المُدِيرُ أَنْ يَصِلَ المُوَظَّفُونَ قَبْلَ المَوْعِدِ."Giám đốc thích nhân viên đến trước giờ hẹn.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (cụm trạng ngữ) chỉ thời gian, đóng vai trò là trạng ngữ trong câu. قَبْلَ: trạng từ chỉ thời gian (ظرف زمان) mang cách Nasb (نصب). المَوْعِدِ: là một Mudhaf ilayhi (مضاف إليه) mang cách Jarr (جر).
-
"يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُسْتَعِدِّينَ قَبْلَ المَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng trước thời hạn cuối cùng.قَبْلَ المَوْعِدِ: شِبْهُ جُمْلَة ظَرْفِيَّة (cụm trạng ngữ) chỉ thời gian, đóng vai trò là trạng ngữ trong câu. قَبْلَ: trạng từ chỉ thời gian (ظرف زمان) mang cách Nasb (نصب). المَوْعِدِ: là một Mudhaf ilayhi (مضاف إليه) mang cách Jarr (جر).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
