قَلِقَ
qaliqa
trở nên lo lắng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَعَرَ بِالْقَلَقِ أَوِ التَّوَتُّرِ
Tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc không thoải mái về điều gì đó có thể xảy ra hoặc đã xảy ra.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَلِقْتُ عَلَيْهِ لِتَأَخُّرِهِ."
"Tôi đã lo lắng cho anh ấy vì sự chậm trễ của anh ấy."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-l-q | Động từ ở thì quá khứ, cần chia theo ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَنَا قَلِقٌ لِامْتِحَانِي غَدًا."Tôi lo lắng cho kỳ thi của tôi vào ngày mai.قَلِقٌ: خبر (Khabar) - مرفوع (Raf') vì là tin tức về chủ ngữ (أنا).
-
"لَا تَقْلَقْ، سَيَكُونُ كُلُّ شَيْءٍ عَلَى مَا يُرَامُ."Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.تَقْلَقْ: فعل مضارع مجزوم (Fi'l Mudari' Majzoom) - مجزوم (Jazm) vì có 'لَا' cấm.
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè tới.أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع (Fi'l Mudari' Marfu') - مرفوع (Raf') vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm. 'سوف' là một từ báo hiệu tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"لَا تَقْلَقْ سَيَكُونُ كُلُّ شَيْءٍ بِخَيْرٍ إِنْ شَاءَ اللَّهُ."Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi, nếu Chúa muốn.تَقْلَقْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره لأنه سبق بـ (لا) الناهية.
-
"هَلْ قَلِقَ الْوَالِدُ عَلَى ابْنِهِ الْمُسَافِرِ؟"Có phải người cha lo lắng cho đứa con trai đang đi du lịch không?قَلِقَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر على آخره. الْوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَنْجَحَ."Hãy học hành chăm chỉ để thành công.اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره. الفاعل ضمير مستتر وجوبًا تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَنَا قَلِقٌ عَلَى مُسْتَقْبَلِي."Tôi lo lắng cho tương lai của mình."قَلِقٌ" là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) "أَنَا", ở dạng مرفوع (marfu' - cách Raf').
-
"لَقَدْ قَلِقَ الرَّجُلُ بِسَبَبِ الدَّيْنِ."Người đàn ông đã lo lắng vì nợ nần."قَلِقَ" là فعل ماض (fi'l maḍi - động từ quá khứ) ở dạng مبني على الفتح (mabniy 'ala al-fatḥ - được xây dựng trên Fatha).
-
"هَلْ قَلِقْتَ مِنْ نَتِيجَةِ الْإِمْتِحَانِ؟"Bạn có lo lắng về kết quả kỳ thi không?"قَلِقْتَ" là فعل ماض (fi'l maḍi - động từ quá khứ) ở dạng مبني على السكون (mabniy 'ala as-sukūn - được xây dựng trên Sukun), kết hợp với الضمير (đại từ) "تَ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
