(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَئِيب
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ك - - أ - - ب Cảm xúc, Văn học

كَئِيب

ka'īb
sầu thảm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حزين جداً

Tiếng Việt

Bày tỏ nỗi buồn; tang thương, sầu thảm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ يَوْمًا كَئِيبًا عَلَى الجَمِيع"

    "Đó là một ngày buồn thảm cho tất cả mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

سَعِيد (Vui vẻ) مَبْسُوط (Hạnh phúc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-أ-ب | Thường được dùng để mô tả trạng thái buồn bã, u sầu sâu sắc. Cần chú ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa khác, ví dụ như 'حزين' (ḥazīn) mang nghĩa buồn nói chung.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) كَئِيبَة
ka'ībaʰ
Plural (Jama') كُؤَبَاء
ku'ubā'u
Elative (Comparative) أَكْأَب
ʾakʾab

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْجَوُّ كَئِيبٌ فِي الشِّتَاءِ."
    Thời tiết u ám vào mùa đông.
    كَئِيبٌ: الخبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً كَئِيباً يَمْشِي فِي الشَّارِعِ."
    Tôi thấy một người đàn ông buồn bã đi trên đường.
    كَئِيباً: النعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "تَحَدَّثْتُ إِلَى صَدِيقٍ كَئِيبٍ عَنْ مَشَاكِلِهِ."
    Tôi đã nói chuyện với một người bạn buồn bã về những vấn đề của anh ấy.
    كَئِيبٍ: النعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)