كَسُولٌ
kasūlun
người lười biếng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص يتجنب العمل أو يقضي وقته في عدم فعل أي شيء.
Tiếng Việt
Một người tránh làm việc hoặc dành thời gian không làm gì cả, người lười biếng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ كَسُولٌ جِدًّا وَلَا يُحِبُّ الْعَمَلَ."
"Anh ấy rất lười biếng và không thích làm việc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ك-س-ل | الجمع: كُسَالَى (Broken Plural) | 'كَسُولٌ' là danh từ chỉ người lười biếng. Cần lưu ý sự khác biệt giữa giống đực (مذكر) và giống cái (مؤنث) khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | كَسُولٌ |
"الطَّالِبُ كَسُولٌ." Học sinh đó lười biếng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | كَسُولًا |
"رَأَيْتُ وَلَدًا كَسُولًا." Tôi đã thấy một cậu bé lười biếng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | كَسُولٍ |
"تَحَدَّثْتُ مَعَ شَخْصٍ كَسُولٍ." Tôi đã nói chuyện với một người lười biếng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | كَسَالَى |
Broken Plural "الْكَسَالَى لَا يُحَقِّقُونَ النَّجَاحَ." Những người lười biếng không đạt được thành công. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَخِي كَسُولٌ لَا يُحِبُّ الْعَمَلَ."Anh trai tôi là một người lười biếng, anh ấy không thích làm việc.كَسُولٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', vì là Khobar)
-
"لَا تَكُنْ كَسُولًا وَاجْتَهِدْ فِي دِرَاسَتِكَ."Đừng lười biếng, hãy siêng năng trong học tập của bạn.كَسُولًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, vì là Khobar của افعال ناقصة (Kana và đồng bọn))
-
"الرَّجُلُ الْكَسُولُ لَا يَسْتَطِيعُ تَحْقِيقَ أَهْدَافِهِ."Người đàn ông lười biếng không thể đạt được mục tiêu của mình.الْكَسُولُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', vì là Na'at (tính từ) của الرَّجُلُ)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَنَا لَسْتُ كَسُولًا فِي دِرَاسَتِي."Tôi không lười biếng trong việc học tập của mình.كَسُولًا: خبر ليس منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"اَلْوَلَدُ الْكَسُولُ لَا يُحِبُّ الْمَدْرَسَةَ."Cậu bé lười biếng không thích trường học.اَلْكَسُولُ: نعت للولد مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"لَا تَكُنْ كَسُولًا، اِعْمَلْ بِجِدٍّ."Đừng lười biếng, hãy làm việc chăm chỉ.كَسُولًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
