كِيمْيَائِيًّا
kīmyāʾiyyan
về mặt hóa học
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بطريقة تتعلق بالكيمياء أو المواد الكيميائية؛ عن طريق الوسائل الكيميائية.
Tiếng Việt
Một cách liên quan đến hóa học hoặc hóa chất; bằng phương tiện hóa học.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَمَّ تَحْلِيلُ الْعَيِّنَةِ كِيمْيَائِيًّا."
"Mẫu đã được phân tích về mặt hóa học."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: Diễn tả cách thức hoặc phương pháp liên quan đến hóa học. Lưu ý: Thường được sử dụng để mô tả một quá trình hoặc hành động được thực hiện bằng các phương tiện hóa học.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَمَّ تَحْلِيلُ الْمَادَّةِ كِيمْيَائِيًّا لِتَحْدِيدِ مُكَوِّنَاتِهَا."Vật liệu đã được phân tích về mặt hóa học để xác định các thành phần của nó.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb - Biểu thị trạng thái của hành động).
-
"يُعَالِجُ الْمُهَنْدِسُ الْمَاءَ كِيمْيَائِيًّا لِجَعْلِهِ صَالِحًا لِلشُّرْبِ."Kỹ sư xử lý nước bằng phương pháp hóa học để làm cho nó thích hợp để uống.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb - Biểu thị trạng thái của hành động).
-
"تَمَّ تَصْنِيعُ الدَّوَاءِ كِيمْيَائِيًّا فِي الْمُخْتَبَرِ."Thuốc được sản xuất bằng phương pháp hóa học trong phòng thí nghiệm.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb - Biểu thị trạng thái của hành động).
Thì Tương lai
-
"تَمَّ تَحْلِيلُ الْعَيِّنَةِ كِيمْيَائِيًّا."Mẫu vật đã được phân tích bằng phương pháp hóa học.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"تُعَالِجُ الْمِيَاهُ كِيمْيَائِيًّا لِتَكُونَ صَالِحَةً لِلشُّرْبِ."Nước được xử lý bằng hóa chất để thích hợp cho việc uống.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"تَمَّ تَصْنِيعُ الْمُبِيدِ كِيمْيَائِيًّا فِي الْمُخْتَبَرِ."Thuốc trừ sâu đã được sản xuất hóa học trong phòng thí nghiệm.كِيمْيَائِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَمَّ تَحْلِيلُ الْمَاءِ كِيمْيَائِيًّا لِتَحْدِيدِ مُكَوِّنَاتِهِ."Nước đã được phân tích hóa học để xác định các thành phần của nó.كِيمْيَائِيًّا là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'تَحْلِيلُ'.
-
"عُولِجَتِ النَّبَاتَاتُ كِيمْيَائِيًّا لِمُقَاوَمَةِ الْآفَاتِ."Cây trồng đã được xử lý bằng hóa chất để chống lại sâu bệnh.كِيمْيَائِيًّا là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'عُولِجَتْ'.
-
"تَمَّ تَصْنِيعُ الدَّوَاءِ كِيمْيَائِيًّا فِي الْمُخْتَبَرِ."Thuốc đã được điều chế hóa học trong phòng thí nghiệm.كِيمْيَائِيًّا là trạng từ chỉ cách thức (حال منصوب), bổ nghĩa cho động từ 'تَمَّ تَصْنِيعُ'.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَمَّ تَحْلِيلُ الْعَيِّنَةِ كِيمْيَائِيًّا لِتَحْدِيدِ مُكَوِّنَاتِهَا."Mẫu vật đã được phân tích về mặt hóa học để xác định các thành phần của nó.كِيمْيَائِيًّا: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, بیان trạng thái của hành động, chỉ cách thức phân tích được thực hiện (Nasb).
-
"تَتَغَيَّرُ الْمَوَادُّ كِيمْيَائِيًّا عِنْدَ تَعَرُّضِهَا لِلْحَرَارَةِ."Các chất thay đổi về mặt hóa học khi tiếp xúc với nhiệt.كِيمْيَائِيًّا: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, mô tả cách thức các chất thay đổi (Nasb).
-
"يُعَالِجُ الْمُهَنْدِسُ الْمَاءَ كِيمْيَائِيًّا لِجَعْلِهِ صَالِحًا لِلشُّرْبِ."Kỹ sư xử lý nước bằng phương pháp hóa học để làm cho nó thích hợp để uống.كِيمْيَائِيًّا: ظرف حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره, mô tả phương pháp xử lý nước (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
