لُبٌّ
lubbٌ
bột giấy
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خليط سائل يحتوي على ألياف السليلوز، يستخدم في صناعة الورق.
Tiếng Việt
Một hỗn hợp lỏng chứa các sợi xenluloza, được sử dụng để làm giấy.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُصْنَعُ الْوَرَقُ مِنْ اللُّبِّ الْخَشَبِيِّ."
"Giấy được làm từ bột giấy gỗ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ل ب ب | جمع: أَلْبَاب (Broken Plural) - Số nhiều bất quy tắc | Trong tiếng Việt, 'bột giấy' được dùng để chỉ nguyên liệu thô trong sản xuất giấy.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُسْتَخْدَمُ اللُّبُّ فِي صِنَاعَةِ الْوَرَقِ."Bột giấy được sử dụng trong sản xuất giấy.اللُّبُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-lubbu: chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"اِشْتَرَيْتُ كَمِّيَّةً كَبِيرَةً مِنَ اللُّبِّ."Tôi đã mua một lượng lớn bột giấy.اللُّبِّ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Al-lubbi: danh từ cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị).
-
"فَحَصَ الْعَامِلُ اللُّبَّ قَبْلَ اِسْتِخْدَامِهِ."Người công nhân đã kiểm tra bột giấy trước khi sử dụng nó.اللُّبَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-lubba: tân ngữ cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُصْنَعُ الْوَرَقُ مِنْ لُبِّ الْخَشَبِ."Giấy được làm từ bột gỗ.لُبِّ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau مِنْ (giới từ)
-
"جَوْدَةُ لُبِّ الْقَمْحِ مُهِمَّةٌ لِصِنَاعَةِ الْخُبْزِ."Chất lượng bột mì quan trọng cho việc làm bánh mì.لُبِّ: مجرور بالإضافة (Jarr), thành phần của cấu trúc إضافة (Idafa)
-
"اِسْتَخْدَمَ الْعَامِلُ لُبَّ الْقَصَبِ لِصُنْعِ الْوَرَقِ الْعُضْوِيِّ."Người công nhân đã sử dụng bột mía để làm giấy hữu cơ.لُبَّ: منصوب مفعول به (Nasb) vì là tân ngữ trực tiếp của động từ đã được lược bỏ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
