(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لُطْفٌ
B1
اِسْم مُذَكَّر Giao tiếp xã hội

لُطْفٌ

luṭf
cử chỉ chu đáo
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلٌ أو قَوْلٌ يُظْهِرُ مَشَاعِرَ أو نَوَايَا حَسَنَة

Tiếng Việt

Một hành động hoặc lời nói thể hiện một cảm xúc, ý định hoặc thái độ; đặc biệt là một hành động hoặc lời nói chu đáo hoặc tử tế.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ أَظْهَرَ لُطْفًا كَبِيرًا بِمُسَاعَدَتِي."

    "Anh ấy đã thể hiện một cử chỉ chu đáo lớn bằng cách giúp đỡ tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِحْسَان (Sự tử tế) كَرَم (Sự hào phóng)

Addad

قَسْوَة (Sự tàn nhẫn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل-ط-ف | جمع: أَلْطَاف (Broken Plural) - Hành động tử tế, ân cần. Số nhiều bất quy tắc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)