(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَأْهُول
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) أ - ه - ل Hàng hải, Hàng không, Công nghiệp

مَأْهُول

maʾhūl
có người điều khiển
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَشْغُول بِالنَّاسِ أَوِ الْعَامِلِينَ

Tiếng Việt

Có người điều khiển; có thủy thủ đoàn; có người làm việc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلسَّفِينَةُ مَأْهُولَةٌ بِالْبَحَّارَةِ."

    "Con tàu có thủy thủ đoàn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُزَوَّدٌ بِطَاقِم (Có trang bị một phi hành đoàn)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-هـ-ل | Số nhiều: مَأْهُولُونَ (Sound Masculine Plural). Tính từ mô tả một địa điểm, phương tiện, v.v. có người điều khiển, có người ở, hoặc có nhân viên làm việc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَأْهُولَة
"المدينة مَأْهُولَة بالسكان."
Thành phố có người ở.
Plural (Jama') مَأْهُولُون / مَأْهُولِين
"المناطق مَأْهُولَة بالسكان الأصليين."
Các khu vực có người bản địa sinh sống.
Elative (So sánh hơn/nhất) -

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذِهِ مَدِينَةٌ مَأْهُولَةٌ بِالسُّكَّانِ."
    Đây là một thành phố đông dân cư.
    مَأْهُولَةٌ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho مَدِينَةٌ (danh từ), ở trạng thái Raf' (nominative) và giới tính nữ (feminine) để hòa hợp với مَدِينَةٌ.
  • "اَلْكِتَابُ اَلْجَدِيدُ مُفِيدٌ."
    Cuốn sách mới thì hữu ích.
    اَلْجَدِيدُ là النعت (tính từ) của اَلْكِتَابُ (danh từ), cả hai đều ở trạng thái Raf' (nominative), xác định (definite) và giống đực (masculine).
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً مَأْهُولًا بِالْهُمُومِ."
    Tôi thấy một người đàn ông đầy lo lắng.
    مَأْهُولًا là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho رَجُلاً (danh từ), ở trạng thái Nasb (accusative) để hòa hợp với رَجُلاً. Cả hai từ đều giống đực (masculine) và không xác định (indefinite).
(Vị trí vocab_tab4_inline)