(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَدَنِيٌّ
B1
Danh từ & Tính từ (Giống đực) م - - د - - ن Xã hội học, Chính trị, Quân sự

مَدَنِيٌّ

madaniyyun
dân thường
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ غَيْرُ مُنْتَمٍ لِلْقُوَّاتِ الْمُسَلَّحَةِ أَوْ الْأَمْنِ.

Tiếng Việt

Người dân thường, không phải là thành viên của lực lượng vũ trang hoặc cảnh sát.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَصْبَحَ مِئَاتُ الْمَدَنِيِّينَ ضَحَايَا لِلْحَرْبِ."

    "Hàng trăm dân thường đã trở thành nạn nhân của chiến tranh."

  • "يَجِبُ حِمَايَةُ الْمَدَنِيِّينَ فِي مَنَاطِقِ النِّزَاعِ."

    "Cần phải bảo vệ dân thường ở các khu vực xung đột."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَيْرُ عَسْكَرِيٍّ (phi quân sự)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-د-ن (m-d-n).
Dạng số nhiều (Sound Masculine Plural): مَدَنِيُّونَ (madaniyyūna) ở trạng thái nominative, và مَدَنِيِّينَ (madaniyyīna) ở trạng thái accusative/genitive.
Nếu dùng làm danh từ, nó có nghĩa là 'dân thường', 'người dân'.
Nếu dùng làm tính từ, nó có nghĩa là 'thuộc về dân sự', 'thành thị', 'văn minh'.
Dạng giống cái: مَدَنِيَّةٌ (madaniyyah) với số nhiều Sound Feminine Plural: مَدَنِيَّاتٌ (madaniyyāt).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَدَنِيَّةٌ
madanīyatun
Plural (Jama') مَدَنِيُّونَ
madanīyūna
Elative (Comparative) أَمْدَنُ
amdanu
(Vị trí vocab_tab4_inline)