مَدْحٌ
madḥun
lời khen ngợi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ثناء وإعجاب
Tiếng Việt
Sự tán thưởng; lời khen ngợi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ يَسْتَحِقُّ المَدْحَ عَلَى عَمَلِهِ."
"Anh ấy xứng đáng nhận được lời khen ngợi cho công việc của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: م-د-ح | Số nhiều: أَمْدَاح (Broken Plural) - Sự tán thưởng; lời khen ngợi. Lưu ý rằng 'madḥun' là danh từ giống đực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | مَدْحَانِ |
madḥāni |
| Plural (Jama') | أَمْدَاحٌ |
ʾamdāḥun Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْمُدَرِّسُ يَسْتَحِقُّ مَدْحًا."Giáo viên xứng đáng được khen ngợi.مَدْحًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"فِي قَصِيدَتِي مَدْحٌ لِلْأُمِّ."Trong bài thơ của tôi có lời ca ngợi người mẹ.مَدْحٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"اَلْمُؤْمِنُ لَا يَطْلُبُ مَدْحَ النَّاسِ."Người tín đồ không tìm kiếm sự ca ngợi của mọi người.مَدْحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
