(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَسْؤُولِيَّة
B2
اسم مؤنث (Noun, Feminine) س - - ء - - ل feminine Luật pháp, Chính trị, Đạo đức học, Quản trị

مَسْؤُولِيَّة

mas'ūliyyah
khả năng giải trình
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة كون الشخص مسؤولاً عن أفعاله أو قراراته

Tiếng Việt

Trạng thái phải chịu trách nhiệm; điều kiện bị yêu cầu giải trình; trách nhiệm đối với ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تتحمل الشركة مسؤولية جودة المنتج."

    "Công ty chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَبِعَة (Hậu quả, trách nhiệm)

Addad

إِهْمَال (Sự bỏ bê, sự lơ là)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-أ-ل (s-'-l) | جمع: مَسْؤُولِيَّات (mas'ūliyyāt) - Sound Plural | 'مسؤولية' có nghĩa là trách nhiệm, bổn phận. Cần phân biệt với 'مسؤول' (mas'ūl) - người có trách nhiệm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَسْؤُولِيَّةٌ
"اَلْمَسْؤُولِيَّةُ كَبِيرَةٌ."
Trách nhiệm rất lớn.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَسْؤُولِيَّةً
"تَحَمَّلْتُ مَسْؤُولِيَّةً كَبِيرَةً."
Tôi đã gánh vác một trách nhiệm lớn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَسْؤُولِيَّةٍ
"أَدْرَكْتُ خَطُورَةَ اَلْمَسْؤُولِيَّةِ."
Tôi nhận ra sự nghiêm trọng của trách nhiệm.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَسْؤُولِيَّاتٌ
Sound Feminine Plural
"لَدَيَّ مَسْؤُولِيَّاتٌ كَثِيرَةٌ."
Tôi có rất nhiều trách nhiệm.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَحَمَّلَ الرَّئِيسُ مَسْؤُولِيَّةَ الْقَرَارِ الصَّعْبِ."
    Tổng thống đã gánh trách nhiệm cho quyết định khó khăn.
    مَسْؤُولِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Đối cách, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển hiện).
  • "اَلْمُوَظَّفُ الْجَدِيدُ يَعْرِفُ مَسْؤُولِيَّاتِهِ."
    Nhân viên mới biết rõ trách nhiệm của mình.
    مَسْؤُولِيَّاتِهِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. (Đối cách, cách Nasb, dấu hiệu là Kasra vì đây là số nhiều giống cái hoàn chỉnh).
  • "فِي الْمُؤْتَمَرِ، تَمَّ التَّرْكِيزُ عَلَى مَسْؤُولِيَّةِ الشَّرِكَاتِ الْكُبْرَى."
    Tại hội nghị, sự chú trọng được đặt vào trách nhiệm của các công ty lớn.
    مَسْؤُولِيَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Sở thuộc, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra hiển hiện).
(Vị trí vocab_tab4_inline)