(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَفْصُولٌ
B2
اسم مفعول (Masculine) General

مَفْصُولٌ

mafṣūl
bị sa thải
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تم إنهاء خدمته أو فصله من وظيفته.

Tiếng Việt

Đã được cho phép hoặc ra lệnh rời đi; đã bị chính thức sa thải khỏi công việc hoặc vị trí.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مَفْصُولٌ مِنَ الْعَمَلِ بِسَبَبِ تَقْصِيرِهِ."

    "Anh ta bị sa thải khỏi công việc vì sự tắc trách của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسَرَّحٌ (Bị cho thôi việc) مُقَالٌ (Bị đuổi (khỏi công việc))

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ف-ص-ل | Số nhiều: مَفْصُولُونَ (Sound Plural). Nghĩa là người đã bị sa thải. Cần phân biệt với 'فَصْل' (faṣl) nghĩa là chương, hồi (trong sách) hoặc sự chia cắt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمُوَظَّفُ الْمَفْصُولُ يَشْعُرُ بِالْحُزْنِ الشَّدِيدِ."
    Người nhân viên bị sa thải cảm thấy vô cùng buồn bã.
    اَلْمَفْصُولُ: صِفَةٌ لِلْمُوَظَّفُ ( مرفوع ), vì nó bổ nghĩa cho chủ ngữ (مرفوع).
  • "اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ لِلْقُرَّاءِ."
    Những cuốn sách hữu ích cho độc giả.
    اَلْكُتُبُ: جمع تكسير của كِتَابٌ ( مرفوع ) là chủ ngữ.
  • "اِشْتَرَيْتُ أَقْلَامًا جَدِيدَةً."
    Tôi đã mua những chiếc bút mới.
    أَقْلَامًا: جمع تكسير của قَلَمٌ ( منصوب ) là tân ngữ (مفعول به).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْعَامِلُ الْمَفْصُولُ يَشْعُرُ بِالْحُزْنِ."
    Người công nhân bị sa thải cảm thấy buồn.
    اَلْمَفْصُولُ: Na't (tính từ) của اَلْعَامِلُ, ở trạng thái Raf' (nominative) vì اَلْعَامِلُ ở trạng thái Raf'.
  • "اَلْجُنْدِيَّانِ مُدَرَّبَانِ."
    Hai người lính được huấn luyện.
    مُدَرَّبَانِ: Khabar (vị ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), trạng thái Raf' (nominative) với dấu hiệu là 'alif'.
  • "رَأَيْتُ الْمُوَظَّفَيْنِ الْمَفْصُولَيْنِ فِي الْمَطْعَمِ."
    Tôi đã thấy hai nhân viên bị sa thải trong nhà hàng.
    اَلْمَفْصُولَيْنِ: Na't (tính từ) của الْمُوَظَّفَيْنِ, ở trạng thái Nasb/Jarr (accusative/genitive) vì الْمُوَظَّفَيْنِ ở trạng thái Nasb/Jarr, dấu hiệu là 'yaa'.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْعَامِلُ الْمَفْصُولُ يَشْعُرُ بِالْحُزْنِ الشَّدِيدِ."
    Người công nhân bị sa thải cảm thấy rất buồn.
    اَلْمَفْصُولُ: Na't (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْعَامِلُ, ở trạng thái Raf' (nominative) vì اَلْعَامِلُ ở trạng thái Raf'.
  • "رَأَيْتُ الْمُوَظَّفِينَ الْمَفْصُولِينَ."
    Tôi đã nhìn thấy những nhân viên bị sa thải.
    اَلْمَفْصُولِينَ: Na't (tính từ) bổ nghĩa cho الْمُوَظَّفِينَ, ở trạng thái Nasb (accusative) vì الْمُوَظَّفِينَ ở trạng thái Nasb và ở dạng số nhiều giống đực (جمع مذكر سالم).
  • "تَحَدَّثْتُ إِلَى الْمُهَنْدِسِينَ الْمَفْصُولِينَ."
    Tôi đã nói chuyện với những kỹ sư bị sa thải.
    اَلْمَفْصُولِينَ: Na't (tính từ) bổ nghĩa cho الْمُهَنْدِسِينَ, ở trạng thái Jarr (genitive) vì الْمُهَنْدِسِينَ ở trạng thái Jarr và ở dạng số nhiều giống đực (جمع مذكر سالم) do giới từ إِلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)