(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَلَلٌ
B1
اسم مذکر (Noun Masculine) م - - ل - - ل masculine Chung

مَلَلٌ

malalun
sự tẻ nhạt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ضَجَرٌ وَ سَأَمٌ

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của sự tẻ nhạt, buồn tẻ, ngu đần, hoặc cùn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَشْعُرُ بِالْمَلَلِ الشَّدِيدِ."

    "Tôi cảm thấy vô cùng tẻ nhạt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ضَجَر (Sự chán nản) سَأَم (Sự buồn tẻ)

Addad

إِثَارَة (Sự hứng thú) تَشْوِيق (Sự gây cấn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ل-ل | Số nhiều: أَمْلَال (Broken Plural) | 'Malal' chỉ trạng thái chán nản, buồn tẻ do thiếu sự hứng thú hoặc lặp đi lặp lại. Lưu ý về giống đực của danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَلَلٌ
"اَلْمَلَلُ شُعُوْرٌ سَلْبِيٌّ."
Sự chán nản là một cảm xúc tiêu cực.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَلَلًا
"شَعَرْتُ بِمَلَلًا شَدِيْدًا."
Tôi cảm thấy một sự chán nản tột độ.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَلَلٍ
"تَجَنَّبِ الْجُلُوْسَ فِيْ حَالَةِ مَلَلٍ."
Hãy tránh ngồi trong trạng thái chán nản.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَمْلَالٌ
Broken Plural
"اَلْأَمْلَالُ تُؤَدِّيْ إِلَى الْكَسَلِ."
Những sự chán nản dẫn đến sự lười biếng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَشْعُرُ بِٱلْمَلَلِ فِي هَٰذَا ٱلْإِجْتِمَاعِ ٱلطَّوِيلِ."
    Tôi cảm thấy chán nản trong cuộc họp dài này.
    اَلْمَلَلِ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr bởi vì có حرف جر đứng trước, dấu hiệu Jarr là الكسرة)
  • "ظَهَرَ ٱلْمَلَلُ عَلَىٰ وُجُوهِ ٱلْحَاضِرِينَ."
    Sự chán nản hiện rõ trên khuôn mặt của những người tham dự.
    اَلْمَلَلُ: مرفوع لأنه فاعل مؤخر وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' vì là فاعل - chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là الضمة)
  • "يَجِبُ مُحَارَبَةُ ٱلْمَلَلِ بِٱلْعَمَلِ ٱلْمُثْمِرِ."
    Cần phải chống lại sự chán nản bằng công việc hiệu quả.
    اَلْمَلَلِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr vì là مضاف إليه - thành phần sở hữu, dấu hiệu Jarr là الكسرة)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْحَيَاةُ بِدُوْنِ عَمَلٍ مُـمِـلَّةٌ وَ تَـجْـلِبُ ٱلْـمَـلَـلَ."
    Cuộc sống không có công việc thật nhàm chán và mang lại sự buồn chán.
    اَلْـمَـلَـلَ: Nasb vì là مفعول به (đối tượng của hành động).
  • "إِنَّ شُعُوْرَ ٱلْـمَـلَـلِ قَدْ يَـدْفَـعُ ٱلْـإِنْسَانَ إِلَى ٱرْتِكَابِ ٱلْـأَخْطَاءِ."
    Cảm giác buồn chán có thể đẩy con người đến việc phạm sai lầm.
    ٱلْـمَـلَـلِ: Jarr vì là مضاف إليه (thuộc sở hữu của 'شُعُوْرَ').
  • "تَغَلَّبْ عَلَى ٱلْـمَـلَـلِ بِـٱلْـقِرَاءَةِ وَ مُـشَاهَدَةِ ٱلْـأَفْلَامِ ٱلْـمُـفِيْدَةِ."
    Hãy vượt qua sự buồn chán bằng cách đọc sách và xem những bộ phim hữu ích.
    ٱلْـمَـلَـلِ: Jarr vì là مجرور بحرف الجر (theo sau giới từ 'عَلَى').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْعَمَلُ الْمُسْتَمِرُّ يُوَرِّثُ الْمَلَلَ."
    Công việc liên tục gây ra sự nhàm chán.
    اَلْمَلَلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là فتحة)
  • "اَلْحَيَاةُ بِلَا قِرَاءَةٍ مَصْدَرُ مَلَلٍ."
    Cuộc sống không có đọc sách là nguồn gốc của sự nhàm chán.
    مَلَلٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (mضاف إليه, cách مجرور, dấu hiệu جره là كسرة)
  • "لَقَدْ شَعَرْتُ بِمَلَلٍ شَدِيدٍ فِي اِنْتِظَارِكَ."
    Tôi đã cảm thấy sự nhàm chán tột độ khi chờ đợi bạn.
    بِمَلَلٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (tên cách مجرور, dấu hiệu جره là كسرة)
Số nhiều có quy tắc
  • "أَشْعُرُ بِـٱلْمَلَلِ مِنْ هَٰذَا ٱلْفِلْمِ."
    Tôi cảm thấy chán bộ phim này.
    اَلْمَلَلِ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). 'Al-malali' là một danh từ được chia ở cách Jarr do có حرف الجر (giới từ) đứng trước.
  • "اَلْمَلَلُ يَدْفَعُ ٱلْإِنْسَانَ إِلَىٰ ٱلتَّغْيِيرِ."
    Sự chán nản thúc đẩy con người đến sự thay đổi.
    اَلْمَلَلُ: مبتدأ مرفوع. 'Al-malalu' là một مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái Raf' (cách chủ ngữ).
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَشَارِيعِهِمْ."
    Các kỹ sư sáng tạo trong các dự án của họ.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. 'Al-muhandisuna' là một مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái Raf' (cách chủ ngữ), dấu hiệu Raf' là الواو vì nó là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực có quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)