مَلِيءٌ
malīʾun
đầy
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُمْتَلِئ بِشَيْء مَا; يَحْتَوِي عَلَى الْكَثِيرِ لِدَرَجَةِ أَنَّهُ يُمْكِنُ أَنْ يَحْتَوِي أَوْ يَسْتَوْفِي الْكُلّ
Tiếng Việt
Chứa đầy cái gì đó; chứa nhiều đến mức có thể chứa hoặc chứa hết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْكُوبُ مَلِيءٌ بِالْمَاءِ."
"Cốc đầy nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: m-l-ʾ | Số nhiều: مِلَاءٌ (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Dùng để miêu tả vật gì đó chứa đầy hoặc đầy ắp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
