(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَوْضُوعِيٌّ
B2
صِفَةٌ (مُذَكَّر) Nhiều lĩnh vực (thường gặp trong báo chí, kinh doanh, khoa học)

مَوْضُوعِيٌّ

mawḍūʿiyy
đánh giá khách quan
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير متحيز، غير شخصي، يعتمد على الحقائق

Tiếng Việt

Không thiên vị, không định kiến, khách quan.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نُقَدِّمَ تَقْرِيرًا مَوْضُوعِيًّا عَنِ الْحَادِثِ."

    "Chúng ta phải trình bày một báo cáo khách quan về vụ việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نَزِيه (Khách quan, liêm khiết)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-ḍ-ʿ | Số nhiều: مَوْضُوعِيُّونَ (Sound Masculine Plural) / مَوْضُوعِيَّات (Sound Feminine Plural). Tính từ dùng để mô tả sự khách quan, không thiên vị. Chú ý sự khác biệt giữa giống đực và giống cái khi sử dụng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)