(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَوْضُوعِيَّةٌ
C1
اسم مؤنث و - - ض - - ع feminine Triết học, Khoa học, Báo chí

مَوْضُوعِيَّةٌ

mawḍūʿiyyah
tính khách quan
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الحياد والقدرة على اتخاذ قرارات عادلة بناءً على الحقائق بدلاً من المشاعر أو المعتقدات الشخصية

Tiếng Việt

Tính khách quan; khả năng đưa ra các quyết định công bằng dựa trên sự thật thay vì cảm xúc hoặc niềm tin cá nhân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يجب على الصحفي أن يتحلى بالموضوعية في تقاريره."

    "Nhà báo phải khách quan trong các báo cáo của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حِيَاد (Tính trung lập)

Addad

تَحَيُّز (Tính thiên vị)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ض-ع | لا يوجد جمع شائع. تُستخدم الكلمة غالبًا بصيغة المفرد. | Tính khách quan (mawḍūʿiyyah) là một khái niệm quan trọng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, báo chí và luật pháp. Nó đề cập đến khả năng đánh giá sự kiện hoặc thông tin một cách công bằng và không thiên vị, dựa trên bằng chứng và lý lẽ khách quan, thay vì cảm xúc, ý kiến cá nhân hoặc thành kiến.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَوْضُوعِيَّتَانِ
mawḍūʿiyyātāni
Plural (Jama') مَوْضُوعِيَّاتٌ
mawḍūʿiyyātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ عَلَى الْقَاضِي التَّحَلِّي بِالْمَوْضُوعِيَّةِ فِي أَحْكَامِهِ."
    Thẩm phán phải khách quan trong các phán quyết của mình.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْمَوْضُوعِيَّةُ صِفَةٌ حَسَنَةٌ يَتَّصِفُ بِهَا الْعُلَمَاءُ."
    Tính khách quan là một phẩm chất tốt mà các nhà khoa học sở hữu.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "إِنَّ الْمُؤَسَّسَةَ تُؤَكِّدُ عَلَى أَهَمِّيَّةِ الْمَوْضُوعِيَّةِ فِي الْبَحْثِ الْعِلْمِيِّ."
    Tổ chức nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khách quan trong nghiên cứu khoa học.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْمَوْضُوعِيَّةُ صِفَةٌ قَيِّمَةٌ فِي الْعَمَلِ الصَّحَفِيِّ."
    Tính khách quan là một phẩm chất quý giá trong công việc báo chí.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', là chủ ngữ)
  • "يَجِبُ عَلَى الْقَاضِي التَّحَلِّي بِالْمَوْضُوعِيَّةِ عِنْدَ الْحُكْمِ بَيْنَ الْمُتَّهَمِينَ."
    Thẩm phán phải có tính khách quan khi xét xử giữa các bị cáo.
    بِالْمَوْضُوعِيَّةِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ)
  • "تُقَدِّرُ الشَّرِكَةُ الْمَوْضُوعِيَّةَ فِي تَقْيِيمِ أَدَاءِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Công ty đánh giá cao tính khách quan trong việc đánh giá hiệu suất của nhân viên.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, là tân ngữ)
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ عَلَى الصَّحَفِيِّ التَّحَلِّي بـِٱلْمَوْضُوعِيَّةِ لِكَيْ يَنْقُلَ ٱلْأَخْبَارَ بِأَمَانَةٍ."
    Nhà báo phải có tính khách quan để truyền tải tin tức một cách trung thực.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةِ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr bởi chữ بـِ, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên).
  • "تُسَاعِدُ ٱلْمَوْضُوعِيَّةُ فِي ٱتِّخَاذِ قَرَارَاتٍ صَائِبَةٍ."
    Tính khách quan giúp đưa ra các quyết định đúng đắn.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةُ: مرفوع لأنه فاعل وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf' vì là chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên).
  • "يُقَدِّرُ ٱلْجُمْهُورُ ٱلْأَخْبَارَ ٱلَّتِي تَتَّسِمُ بِـٱلْمَوْضُوعِيَّةِ."
    Công chúng đánh giá cao những tin tức mang tính khách quan.
    اَلْمَوْضُوعِيَّةِ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr bởi chữ بـِ, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên).
(Vị trí vocab_tab4_inline)