مَوْقِعٌ
mawqiʿun
vị trí đặt
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مكان يوضع أو يتمركز فيه شيء ما
Tiếng Việt
Một vị trí nơi cái gì đó được đặt hoặc định vị; một vị trí, địa điểm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا هُوَ الْمَوْقِعُ الْجَدِيدُ لِلشَّرِكَةِ."
"Đây là vị trí mới của công ty."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: مَوَاقِعُ (mawāqiʿu) - Broken Plural | Gốc từ: w-q-ʿ (وقع). Vị trí (nơi chốn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مَوْقِعٌ |
"هَذَا مَوْقِعٌ جَدِيدٌ." Đây là một địa điểm mới. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مَوْقِعًا |
"زُرْتُ مَوْقِعًا تَارِيخِيًّا." Tôi đã ghé thăm một địa điểm lịch sử. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مَوْقِعٍ |
"أَنَا قَرِيبٌ مِنَ الْمَوْقِعِ." Tôi ở gần địa điểm này. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مَوَاقِعُ |
Broken Plural "زُرْنَا مَوَاقِعَ سِيَاحِيَّةً كَثِيرَةً." Chúng tôi đã ghé thăm nhiều địa điểm du lịch. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"زُرْتُ مَوْقِعَ الْبِنَاءِ الْجَدِيدِ."Tôi đã ghé thăm công trường xây dựng mới.مَوْقِعَ: Vị trí tân ngữ (مفعول به), I'rab Nasb (نصب), dấu hiệu là الفتحة.
-
"هَذَا مَوْقِعٌ مُهِمٌّ لِلشَّرِكَةِ."Đây là một vị trí quan trọng đối với công ty.مَوْقِعٌ: Chủ ngữ (مبتدأ مؤخر), I'rab Raf' (رفع), dấu hiệu là الضمة.
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَحْدِيدُ مَوْقِعِ الْمَخْزَنِ."Chúng ta phải xác định vị trí của nhà kho.مَوْقِعِ: Vị trí phụ tố (مضاف إليه), I'rab Jarr (جر), dấu hiệu là الكسرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَبْحَثُ السَّائِحُ عَنْ مَوْقِعِ الْمَتْحَفِ الْأَثَرِيِّ."Khách du lịch tìm kiếm vị trí của bảo tàng khảo cổ.مَوْقِعِ: Danh từ, cách Jarr (sở hữu cách) vì đứng sau giới từ 'عَنْ'.
-
"اَلْمَوْقِعُ الْجَدِيدُ لِلْشَّرِكَةِ قَرِيبٌ مِنَ الْمَطَارِ."Địa điểm mới của công ty gần sân bay.اَلْمَوْقِعُ: Danh từ, cách Raf' (chủ cách) vì là chủ ngữ của câu.
-
"حَدَّدَتِ الْحُكُومَةُ مَوَاقِعَ جَدِيدَةً لِلْمَشَارِيعِ."Chính phủ đã xác định các địa điểm mới cho các dự án.مَوَاقِعَ: Danh từ, cách Nasb (tân ngữ) vì là tân ngữ của động từ 'حَدَّدَتِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
