(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُبَادَلَة
B1
اسم (Masculine) General

مُبَادَلَة

mubādalah
trao đổi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية تبادل شيء بشيء آخر

Tiếng Việt

Trao đổi, đổi chác, giao dịch (dạng danh động từ hoặc phân từ hiện tại).

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمَّتْ مُبَادَلَةُ الْأَسْرَى بَيْنَ الْحُكُومَتَيْنِ."

    "Việc trao đổi tù nhân đã diễn ra giữa hai chính phủ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِحْتِكَار (Sự độc quyền)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ب-د-ل | Số nhiều: مُبَادَلَات (Sound Plural) | Danh từ, chỉ hành động trao đổi, đổi chác. Lưu ý cách sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau để biểu đạt ý nghĩa chính xác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَمَّتْ مُبَادَلَةُ الْخِبْرَاتِ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ."
    Việc trao đổi kinh nghiệm đã diễn ra giữa hai công ty.
    "مُبَادَلَةُ" là Fael (chủ ngữ), I'rab Raf' (dấu nguyên âm 'u')
  • "نَحْتَاجُ إِلَى مُبَادَلَةٍ لِلْمَعْلُومَاتِ لِتَحْسِينِ الْأَدَاءِ."
    Chúng ta cần một sự trao đổi thông tin để cải thiện hiệu suất.
    "مُبَادَلَةٍ" là مجرور (bị Jarr) bởi حرف الجرّ (giới từ) 'إِلَى', I'rab Jarr (dấu nguyên âm 'in')
  • "أَجْرَى الطُّلَّابُ مُبَادَلَةً لِلْكُتُبِ الْمُسْتَعْمَلَةِ."
    Các sinh viên đã thực hiện một cuộc trao đổi sách đã qua sử dụng.
    "مُبَادَلَةً" là Maf'ul Bih (tân ngữ), I'rab Nasb (dấu nguyên âm 'an')
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَمَّتْ مُبَادَلَةٌ ناجِحَةٌ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ."
    Một cuộc trao đổi thành công đã diễn ra giữa hai công ty.
    مُبَادَلَةٌ là chủ ngữ (فاعل) ở thể Raf' (مرفوع), chỉ định sự trao đổi đã diễn ra.
  • "يَجِبُ تَنْظِيمُ مُبَادَلَةِ المَعْلُومَاتِ بَيْنَ الأَقْسَامِ."
    Cần phải tổ chức việc trao đổi thông tin giữa các bộ phận.
    مُبَادَلَةِ là مضاف إليه (phụ tố sở hữu cách) ở thể Jarr (مجرور), bổ nghĩa cho المَعْلُومَاتِ.
  • "أَجْرَيْنَا مُبَادَلَةً تِجَارِيَّةً مَعَ الصِّينِ."
    Chúng tôi đã thực hiện một cuộc trao đổi thương mại với Trung Quốc.
    مُبَادَلَةً là bổ ngữ (مفعول به) ở thể Nasb (منصوب), chỉ đối tượng của hành động أَجْرَيْنَا.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَجْرَيْنَا مُبَادَلَةً تِجَارِيَّةً نَاجِحَةً."
    Chúng tôi đã thực hiện một cuộc trao đổi thương mại thành công.
    مُبَادَلَةً (mubadalatan): منصوب (mansub) vì là مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động.
  • "الْمُبَادَلَةُ الثَّقَافِيَّةُ تُعَزِّزُ التَّفَاهُمَ بَيْنَ الشُّعُوبِ."
    Trao đổi văn hóa tăng cường sự hiểu biết giữa các dân tộc.
    الْمُبَادَلَةُ (al-mubadalatu): مرفوع (marfu') vì là مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, đứng đầu câu danh từ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَنْظِيمُ مُبَادَلَةٍ لِلْخِبْرَاتِ بَيْنَ الْمُوَظَّفِينَ."
    Chúng ta nên tổ chức một cuộc trao đổi kinh nghiệm giữa các nhân viên.
    مُبَادَلَةٍ (mubadalatin): مجرور (majroor) vì đứng sau giới từ ( حرف جر ) 'لِ' (li).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ (kitābu): مضاف (mudaf) - từ bị sở hữu. الطَّالِبِ (al-ṭālibi): مضاف إليه (mudaf ilayhi) - từ sở hữu. الطَّالِبِ مجرور (majroor).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cánh cửa của ngôi nhà thì đóng.
    بَابُ (bābu): مضاف (mudaf) - từ bị sở hữu. الْبَيْتِ (al-bayti): مضاف إليه (mudaf ilayhi) - từ sở hữu. الْبَيْتِ مجرور (majroor).
  • "قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَفْقُودٌ."
    Cây bút của giáo viên thì bị mất.
    قَلَمُ (qalamu): مضاف (mudaf) - từ bị sở hữu. الْمُدَرِّسِ (al-mudarrisi): مضاف إليه (mudaf ilayhi) - từ sở hữu. الْمُدَرِّسِ مجرور (majroor).
Số nhiều có quy tắc
  • "تَمَّتْ مُبَادَلَةُ الْهِدَايَا بَيْنَ الْأَصْدِقَاءِ."
    Việc trao đổi quà tặng đã diễn ra giữa những người bạn.
    مُبَادَلَةُ là فاعل (chủ ngữ) nên ở trạng thái رفع (Raf').
  • "أُؤَيِّدُ مُبَادَلَةً تِجَارِيَّةً مَعَ شَرِكَتِهِمْ."
    Tôi ủng hộ một sự trao đổi thương mại với công ty của họ.
    مُبَادَلَةً là مفعول به (tân ngữ) nên ở trạng thái نصب (Nasb').
  • "نَحْنُ نُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ الْمُبَادَلَةِ الثَّقَافِيَّةِ بَيْنَ الشُّعُوبِ."
    Chúng tôi tin vào tầm quan trọng của sự trao đổi văn hóa giữa các dân tộc.
    الْمُبَادَلَةِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) nên ở trạng thái جر (Jarr').
(Vị trí vocab_tab4_inline)