(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَجَاوَز
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Kinh tế, Quản lý dự án, Công nghệ thông tin

مُتَجَاوَز

mutajāwaz
nguồn lực dư thừa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

زَائِدٌ عَنِ الْحَاجَةِ أَوِ الضَّرُورَةِ

Tiếng Việt

Không còn cần thiết hoặc hữu ích; thừa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْنَا مَوَارِدُ مُتَجَاوَزَةٌ."

    "Chúng ta có nguồn lực dư thừa."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَائِض (Thặng dư, dư thừa)

Addad

ضَرُورِيّ (Cần thiết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-و-ز | Số nhiều: مُتَجَاوَزُونَ (Sound Plural, Masculine) / مُتَجَاوَزَات (Sound Plural, Feminine). Tính từ dùng để mô tả sự dư thừa, vượt quá nhu cầu. Khi dùng cho giống cái, thêm ـة (ta' marbuta) vào cuối: مُتَجَاوَزَة

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الرَّاتِبُ الْمُتَجَاوَزُ يُثْقِلُ كَاهِلَ الشَّرِكَةِ."
    Mức lương vượt quá gây gánh nặng cho công ty.
    الْمُتَجَاوَزُ: صِفَة (tính từ) theo sau الْمَوْصُوفُ (danh từ được mô tả) الرَّاتِبُ ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "رَفَضْنَا الْمُوَافَقَةَ عَلَى الْمَبْلَغِ الْمُتَجَاوَزِ."
    Chúng tôi từ chối chấp thuận số tiền vượt quá.
    الْمُتَجَاوَزِ: صِفَة (tính từ) theo sau الْمَوْصُوفُ (danh từ được mô tả) الْمَبْلَغِ ở trạng thái Jarr (genitive).
  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ الْإِنْفَاقِ الْمُتَجَاوَزِ لِتَحْسِينِ الْوَضْعِ الْمَالِيِّ."
    Cần phải giảm chi tiêu vượt quá để cải thiện tình hình tài chính.
    الْمُتَجَاوَزِ: صِفَة (tính từ) theo sau الْمَوْصُوفُ (danh từ được mô tả) الْإِنْفَاقِ ở trạng thái Jarr (genitive) vì là مضاف إليه (thành phần sở hữu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)