(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَحَالِف
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ح - - ل - - ف Chính trị, Quân sự, Quan hệ quốc tế

مُتَحَالِف

mutaḥālif
đồng minh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُرْتَبِط بِتَحَالُف

Tiếng Việt

Liên minh, đồng minh; có liên quan đến một liên minh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الدُّوَلُ الْمُتَحَالِفَةُ هَزَمَتْ الْعَدُوّ"

    "Các quốc gia đồng minh đã đánh bại kẻ thù."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ل-ف | Số nhiều: مُتَحَالِفُون (Sound Plural) / مُتَحَالِفِين (Sound Plural). Liên minh, đồng minh; có liên quan đến một liên minh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَحَالِفَة
"الدول المتحالفة تتبادل الخبرات."
Các quốc gia đồng minh trao đổi kinh nghiệm.
Plural (Jama') مُتَحَالِفُونَ (masculine) / مُتَحَالِفَات (feminine)
"الجيوش المتحالفة استعدت للمعركة."
Các đội quân đồng minh đã sẵn sàng cho trận chiến.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَحَالُفًا
"هذا الفريق أكثر تحالفًا من الفريق الآخر."
Đội này đoàn kết hơn đội kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "نَحْنُ دَوْلَةٌ مُتَحَالِفَةٌ مَعَ دُوَلٍ أُخْرَى."
    Chúng tôi là một quốc gia đồng minh với các quốc gia khác.
    مُتَحَالِفَةٌ: صِفَة (Tính từ) cho دَوْلَةٌ, ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì دَوْلَةٌ là مبتدأ (chủ ngữ).
  • "رَأَيْتُ الْجَيْشَ الْمُتَحَالِفَ يَتَقَدَّمُ."
    Tôi đã thấy quân đội đồng minh tiến lên.
    الْمُتَحَالِفَ: صِفَة (Tính từ) cho الْجَيْشَ, ở trạng thái Nasb (منصوب) vì الْجَيْشَ là مفعول به (tân ngữ).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْخَطَابِ الْمُتَحَالِفِ."
    Tôi đã nghe bài phát biểu của liên minh.
    الْمُتَحَالِفِ: صِفَة (Tính từ) cho الْخَطَابِ, ở trạng thái Jarr (مجرور) vì الْخَطَابِ đứng sau إِلَى (giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)