(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَحَرِّك
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ح - - ر - - ك General

مُتَحَرِّك

mutaḥarrik
có thể di chuyển được
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَابِل لِلْحَرَكَةِ وَغَيْرُ ثَابِتٍ فِي مَكَانِهِ

Tiếng Việt

Có thể di chuyển được; không cố định tại chỗ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْهَاتِفُ مُتَحَرِّكٌ وَيُمْكِنُ حَمْلُهُ إِلَى أَيِّ مَكَان."

    "Điện thoại có thể di chuyển được và có thể mang đến bất cứ đâu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَابِل لِلنَّقْل (Có thể chuyển dời được)

Addad

ثَابِت (Cố định)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ح-ر-ك | Giải thích: 'mutaḥarrik' mô tả vật gì đó có khả năng di chuyển hoặc không cố định. Số nhiều không đều (Broken Plural) có thể là 'مُتَحَرِّكُونَ' (mutaḥarrikūn) hoặc 'مُتَحَرِّكَات' (mutaḥarrikāt).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَحَرِّكَة
"هٰذِهِ سَيَّارَةٌ مُتَحَرِّكَةٌ"
Đây là một chiếc xe ô tô đang di chuyển.
Plural (Jama') مُتَحَرِّكُونَ / مُتَحَرِّكِين
"اَلْمُتَظَاهِرُونَ مُتَحَرِّكُونَ فِي اَلشَّوَارِعِ"
Những người biểu tình đang di chuyển trên đường phố.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَحَرُّكًا / اَلْأَكْثَرُ تَحَرُّكًا
"هٰذَا اَلْبَرْنَامَجُ أَكْثَرُ تَحَرُّكًا مِنَ اَلْبَرْنَامَجِ اَلْآخَرِ"
Chương trình này năng động hơn chương trình kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْهَاتِفُ اَلْمُتَحَرِّكُ جِدًّا مُهِمٌّ فِي حَيَاتِنَا اَلْيَوْمِيَّةِ."
    Điện thoại di động rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
    اَلْمُتَحَرِّكُ (al-mutaharriku) là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْهَاتِفُ (al-hātifu). Cả hai đều ở trạng thái رَفْع (raf') vì اَلْهَاتِفُ là مُبْتَدَأ (chủ ngữ) trong câu danh từ.
  • "رَأَيْتُ سَيَّارَةً مُتَحَرِّكَةً بِسُرْعَةٍ فِي اَلشَّارِعِ."
    Tôi đã thấy một chiếc xe đang di chuyển nhanh trên đường.
    مُتَحَرِّكَةً (mutaharrikatun) là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho سَيَّارَةً (sayyāratan). Cả hai đều ở trạng thái نَصْب (nasb) vì سَيَّارَةً là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ (ra'aytu).
  • "اِسْتَمْتَعْتُ بِمُشَاهَدَةِ اَلْفِلْمِ اَلْمُتَحَرِّكِ."
    Tôi thích xem bộ phim hoạt hình.
    اَلْمُتَحَرِّكِ (al-mutaharriki) là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْفِلْمِ (al-filmi). Cả hai đều ở trạng thái جَرّ (jarr) vì اَلْفِلْمِ là مُضَاف إِلَيْهِ (sở hữu cách) sau giới từ ب (bi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)