(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَرَدِّدٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ر - - د - - د Chung

مُتَرَدِّدٌ

mutaraddidun
chưa quyết định
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير مُتَّخِذ قَرَارًا بَعْد

Tiếng Việt

Chưa quyết định, lưỡng lự, do dự.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشَّابُّ مُتَرَدِّدٌ فِي اخْتِيَارِ مَسَارِهِ الْمِهْنِيِّ."

    "Chàng trai do dự trong việc lựa chọn con đường sự nghiệp của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَذَبْذِب (Dao động) مُتَلَكِّئ (Ngập ngừng)

Addad

حَاسِم (Quyết đoán) مُصَمِّم (Kiên quyết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-د-د | Số nhiều: مُتَرَدِّدُونَ (Sound Masculine Plural) | Chưa quyết định, do dự, lưỡng lự. Lưu ý về giống của tính từ khi sử dụng với danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَرَدِّدَةٌ
"كانت مُتَرَدِّدَةً في اتخاذ القرار."
Cô ấy đã do dự khi đưa ra quyết định.
Plural (Jama') مُتَرَدِّدُونَ / مُتَرَدِّدِينَ
"الْمُتَرَدِّدُونَ فِي الْإِقْدَامِ سَيَخْسَرُونَ الْفُرْصَةَ."
Những người do dự hành động sẽ bỏ lỡ cơ hội.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشَدُّ تَرَدُّدًا
"هُوَ أَشَدُّ تَرَدُّدًا مِنِّي فِي هَذَا الْمَوْضُوعِ."
Anh ấy do dự hơn tôi về vấn đề này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)