(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَسَرِّع
B2
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) س - - ر - - ع Chung

مُتَسَرِّع

mutasarr'iʿ
vội vã
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يتم أو يحدث بسرعة كبيرة، باندفاع

Tiếng Việt

Được thực hiện hoặc xảy ra rất nhanh chóng, vội vã.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ قَرَارًا مُتَسَرِّعًا."

    "Đó là một quyết định vội vã."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَاجِل (Khẩn cấp)

Addad

مُتَأَنِّي (Thong thả)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ر-ع | Dùng để miêu tả hành động/sự việc xảy ra nhanh chóng, thiếu suy nghĩ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَسَرِّعَة
"هي مُتَسَرِّعَة في قراراتها."
Cô ấy vội vàng trong các quyết định của mình.
Plural (Jama') مُتَسَرِّعُونَ
"هم مُتَسَرِّعُونَ في الحكم على الآخرين."
Họ vội vàng phán xét người khác.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَسَرُّعًا
"هو أَكْثَرُ تَسَرُّعًا من غيره في اتخاذ القرارات."
Anh ta vội vàng hơn những người khác trong việc đưa ra quyết định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)