(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَشَدِّد
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Giao tiếp hàng ngày, Tâm lý học

مُتَشَدِّد

mutašaddid
kiên quyết không
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص مُصِرّ على رأيه ولا يتراجع

Tiếng Việt

Kiên quyết không bị thuyết phục hoặc thay đổi ý định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هو مُتَشَدِّد في آرائه."

    "Anh ấy rất kiên quyết trong các ý kiến của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَنِيد (Bướng bỉnh)

Addad

مُرِن (Linh hoạt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-د-د | Thường dùng để chỉ người kiên định, đôi khi mang nghĩa tiêu cực (cứng đầu, cực đoan).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلرَّجُلُ الْمُتَشَدِّدُ لَا يَسْمَعُ إِلَى الْآخَرِينَ."
    Người đàn ông cố chấp không lắng nghe người khác.
    اَلرَّجُلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُتَشَدِّدُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (تبع المنعوت في الإعراب).
  • "رَأَيْتُ شَابًّا مُتَشَدِّدًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi thấy một thanh niên cực đoan trong nhà thờ Hồi giáo.
    شَابًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مُتَشَدِّدًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (تبع المنعوت في الإعراب).
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ عَالِمٍ مُتَشَدِّدٍ."
    Tôi đã nói chuyện với một học giả bảo thủ.
    عَالِمٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. مُتَشَدِّدٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (تبع المنعوت في الإعراب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)