مُتَكَاسِلٌ
mutakāsilun
lười biếng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يتصف بالكسل والإهمال في عمله أو مسؤولياته
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'slack'. Lười biếng hoặc xao nhãng trong công việc hoặc trách nhiệm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُتَكَاسِلٌ فِي دِرَاسَتِهِ."
"Anh ấy lười biếng trong học tập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-س-ل | جمع: مُتَكَاسِلُونَ (Sound Plural - جمع مذكر سالم). 'اسم الفاعل' chỉ người hoặc vật thực hiện hành động, ở đây là 'lười biếng'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْوَلَدُ الْمُتَكَاسِلُ لَا يُحِبُّ الدِّرَاسَةَ."Cậu bé lười biếng không thích học.اَلْمُتَكَاسِلُ (mạo từ + tính từ): Là الصفة (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْوَلَدُ (chủ ngữ), có vai trò رفع (Raf’) và có dấu الضمة الظاهرة (damma الظاهرة) giống như chủ ngữ.
-
"رَأَيْتُ طَالِبًا مُتَكَاسِلًا فِي الْمَكْتَبَةِ."Tôi đã thấy một học sinh lười biếng trong thư viện.مُتَكَاسِلًا: Là الصفة (tính từ) bổ nghĩa cho طَالِبًا (tân ngữ), có vai trò نصب (Nasb) và có dấu الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة) vì nó là tân ngữ gián tiếp.
-
"أَعْرِفُ صَدِيقًا مُتَكَاسِلًا عَنِ الْعَمَلِ."Tôi biết một người bạn lười biếng trong công việc.مُتَكَاسِلًا: Là الصفة (tính từ) bổ nghĩa cho صَدِيقًا (tân ngữ), có vai trò نصب (Nasb) và có dấu الفتحة الظاهرة (fatha الظاهرة) vì nó là tân ngữ gián tiếp.
-
"اَلْوَلَدَانِ مُجْتَهِدَانِ."Hai cậu bé siêng năng.اَلْوَلَدَانِ (số đôi): Chủ ngữ, có vai trò رفع (Raf’) và dấu hiệu là الألف (alif) vì nó là المثنى (số đôi).
-
"قَرَأْتُ كِتَابَيْنِ مُفِيدَيْنِ."Tôi đã đọc hai cuốn sách hữu ích.كِتَابَيْنِ (số đôi): Tân ngữ, có vai trò نصب (Nasb) và dấu hiệu là الياء (yaa) vì nó là المثنى (số đôi).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُحَاضِرَيْنِ."Tôi đã lắng nghe hai giảng viên.اَلْمُحَاضِرَيْنِ (số đôi): Tân ngữ gián tiếp sau giới từ إِلَى, có vai trò جر (Jarr) và dấu hiệu là الياء (yaa) vì nó là المثنى (số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْوَلَدُ الْمُتَكَاسِلُ لَا يُحِبُّ الدِّرَاسَةَ."Cậu bé lười biếng không thích học hành.اَلْمُتَكَاسِلُ: صفة (na't) cho اَلْوَلَدُ, vì اَلْوَلَدُ là chủ ngữ (مبتدأ) ở cách Raf' (رَفْع), nên اَلْمُتَكَاسِلُ cũng ở cách Raf' (رَفْع) và mang dấu 'đammah' (الضمة).
-
"رَأَيْتُ طَالِبًا مُتَكَاسِلًا فِي الْمَكْتَبَةِ."Tôi đã thấy một học sinh lười biếng trong thư viện.مُتَكَاسِلًا: صفة (na't) cho طَالِبًا, vì طَالِبًا là tân ngữ (مفعول به) ở cách Nasb (نَصْب), nên مُتَكَاسِلًا cũng ở cách Nasb (نَصْب) và mang dấu 'fatha' đôi (تنوين فتح).
-
"اَلْمُعَلِّمُ يَكْرَهُ الطُّلَّابَ الْمُتَكَاسِلِينَ."Giáo viên ghét những học sinh lười biếng.اَلْمُتَكَاسِلِينَ: صفة (na't) cho الطُّلَّابَ, vì الطُّلَّابَ là tân ngữ (مفعول به) ở cách Nasb (نَصْب), và là số nhiều giống đực (جمع مذكر سالم) nên mang dấu 'ya' (ياء).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
