مُتَكَرِّر
mutakarrir
thường xuyên
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يحدث أو يفعل شيئًا بانتظام؛ يتكرر على فترات ثابتة.
Tiếng Việt
Xảy ra hoặc làm điều gì đó thường xuyên; lặp lại theo các khoảng thời gian cố định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الأَمْطَارُ مُتَكَرِّرَةٌ فِي هَذَا الفَصْلِ."
"Mưa thường xuyên trong mùa này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: k-r-r | Giải thích: Thường xuyên, lặp đi lặp lại. Dùng để mô tả sự kiện, hành động lặp lại theo quy tắc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَكَرِّرَة |
mutakarrirah
|
| Plural (Jama') | مُتَكَرِّرُونَ |
mutakarrirūn
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَر تَكَرُّرًا |
ʾakthar takarruran
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"ٱلْإِجْتِمَاعُ ٱلْمُتَكَرِّرُ يُسَاعِدُ عَلَى تَعْزِيزِ ٱلتَّوَاصُلِ."Cuộc họp định kỳ giúp tăng cường giao tiếp.اَلْمُتَكَرِّرُ: صِفَة (tính từ) مُذَكَّر (giống đực) مرفوع (Raf') vì nó bổ nghĩa cho اَلْإِجْتِمَاعُ (chủ ngữ, Raf').
-
"شَاهَدْتُ بَرْنامَجاً مُتَكَرِّراً عَنْ تَارِيخِ ٱلْأَنْدَلُسِ."Tôi đã xem một chương trình phát lại về lịch sử Andalusia.مُتَكَرِّراً: صِفَة (tính từ) مُذَكَّر (giống đực) منصوب (Nasb) vì nó bổ nghĩa cho بَرْنامَجاً (tân ngữ, Nasb).
-
"أَحْتَاجُ إِلَى مَعْلُومَاتٍ مُتَكَرِّرَةٍ لِفَهْمِ ٱلْمَوْضُوعِ جَيِّدًا."Tôi cần thông tin lặp lại để hiểu rõ chủ đề.مُتَكَرِّرَةٍ: صِفَة (tính từ) مُؤَنَّث (giống cái) مجرور (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho مَعْلُومَاتٍ (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
