مُتَوَاصِلٌ
mutawaasilun
không bị gián đoạn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير متقطع أو منقطع
Tiếng Việt
Không bị gián đoạn; liên tục.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الاجتماعات مُتَوَاصِلَةٌ طوال اليوم."
"Các cuộc họp liên tục suốt cả ngày."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-ṣ-l | Số nhiều: مُتَوَاصِلُونَ (Sound Masculine Plural) | 'Liên tục, không gián đoạn'. Lưu ý về cách chia giống đực/giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَوَاصِلَةٌ |
"الأَمْطَارُ الْمُتَوَاصِلَةُ تَسْقِي الأَرْضَ."
Những cơn mưa liên tục tưới mát đất đai.
|
| Plural (Jama') | مُتَوَاصِلُونَ (masculine), مُتَوَاصِلَاتٌ (feminine) |
"الْمُتَوَاصِلُونَ عَلَى الْخَيْرِ هُمُ الْفَائِزُونَ."
Những người tiếp tục làm điều tốt là những người chiến thắng.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَوَاصُلًا |
"هُوَ أَكْثَرُ تَوَاصُلًا مِن غَيْرِهِ."
Anh ấy giao tiếp nhiều hơn những người khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمَطَرُ الْمُتَوَاصِلُ يَمْلَأُ الْأَرْضَ."Cơn mưa liên tục làm đầy mặt đất.اَلْمُتَوَاصِلُ là na't (tính từ) của اَلْمَطَرُ (danh từ được bổ nghĩa). Cả hai đều ở trạng thái raf' (nominative).
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا مُتَوَاصِلًا عَنِ التَّارِيخِ."Tôi đã đọc một cuốn sách liên tục về lịch sử.مُتَوَاصِلًا là na't (tính từ) của كِتَابًا (danh từ được bổ nghĩa). Cả hai đều ở trạng thái nasb (accusative).
-
"أَعِيشُ فِي بَيْتٍ مُتَوَاصِلٍ مَعَ الطَّبِيعَةِ."Tôi sống trong một ngôi nhà liền kề với thiên nhiên.مُتَوَاصِلٍ là na't (tính từ) của بَيْتٍ (danh từ được bổ nghĩa). Cả hai đều ở trạng thái jarr (genitive).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
