(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَوَاصِل
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) و - - ص - - ل Âm nhạc

مُتَوَاصِل

mutawāṣil
liền mạch
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُعزَف أو يُغَنَّى بِسَلَاسَة وَ اِسْتِمْرَار

Tiếng Việt

(về âm nhạc) được chơi hoặc hát một cách trôi chảy và liền mạch.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَزَفَ الْمُوسِيقَارُ الْمَقْطُوعَةَ بِلَحْنٍ مُتَوَاصِل."

    "Nhạc sĩ đã chơi bản nhạc với một giai điệu liền mạch."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَمِرّ (Liên tục, không ngừng)

Addad

مُنْقَطِع (Gián đoạn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ص-ل (w-ṣ-l). Tính từ này mô tả một cái gì đó liên tục, không bị gián đoạn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَوَاصِلَة
"كانَتِ الأَمْطَارُ مُتَوَاصِلَةً طِوَالَ النَّهَار."
Mưa liên tục suốt cả ngày.
Plural (Jama') مُتَوَاصِلُونَ (masculine) / مُتَوَاصِلات (feminine)
"المُتَوَاصِلُونَ عَلَى الخَيْرِ مَحْبُوبُونَ."
Những người liên tục làm điều tốt được yêu mến.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَوَاصُلًا / الأَكْثَرُ تَوَاصُلًا
"هُوَ الأَكْثَرُ تَوَاصُلًا مَعَ الزُّبَائِنِ."
Anh ấy là người giao tiếp nhiều nhất với khách hàng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)