مُتَّفِق
muttafiq
đồng ý với
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له نفس الرأي مع شخص آخر حول شيء ما
Tiếng Việt
Đang có cùng ý kiến về điều gì đó; đồng tình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أنا مُتَّفِق معك تمامًا في هذه المسألة."
"Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về vấn đề này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: و-ف-ق | اسم الفاعل يدل على من يقوم بالفعل. (Danh từ chỉ người/vật thực hiện hành động).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُتَّفِقٌ |
"اَلْمُوَظَّفُ مُتَّفِقٌ مَعَ رَئِيسِهِ عَلَى الْخُطَّةِ." Nhân viên đồng ý với sếp của mình về kế hoạch. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُتَّفِقاً |
"رَأَيْتُ الْمُوَظَّفَ مُتَّفِقاً مَعَ رَئِيسِهِ." Tôi thấy nhân viên đồng ý với sếp của mình. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُتَّفِقٍ |
"أَنَا أَتَحَدَّثُ عَنْ مُوَظَّفٍ مُتَّفِقٍ مَعَ رَئِيسِهِ." Tôi đang nói về một nhân viên đồng ý với sếp của mình. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُتَّفِقُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُوَظَّفُونَ مُتَّفِقُونَ عَلَى الْخُطَّةِ." Các nhân viên đồng ý với kế hoạch. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَنَا مُتَّفِقٌ مَعَكَ فِي هَذَا الْرَّأْيِ."Tôi đồng ý với bạn về ý kiến này.مُتَّفِقٌ là خبر مرفوع (Raf') vì nó là vị ngữ của chủ ngữ 'أنا'.
-
"هُوَ مُتَّفِقٌ مَعَنَا عَلَى الْخُطَّةِ."Anh ấy đồng ý với chúng tôi về kế hoạch.مُتَّفِقٌ là خبر مرفوع (Raf') vì nó là vị ngữ của chủ ngữ 'هو'.
-
"فِي الْمَدِينَةِ شَوَارِعُ وَاسِعَةٌ وَمَنَازِلُ جَمِيلَةٌ."Trong thành phố có những con đường rộng lớn và những ngôi nhà xinh đẹp.شَوَارِعُ và مَنَازِلُ là ví dụ của جمع التكسير (số nhiều gãy). Chúng không tuân theo quy tắc số nhiều thông thường (vd: thêm ـون hoặc ـات).
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَنَا مُتَّفِقٌ مَعَكَ فِي هَذَا الرَّأْيِ."Tôi đồng ý với bạn về ý kiến này.مُتَّفِقٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"هُوَ مُتَّفِقٌ مَعَنَا عَلَى القَرَارِ."Anh ấy đồng ý với chúng tôi về quyết định này.مُتَّفِقٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"كُنَّا مُتَّفِقِينَ عَلَى كُلِّ شَيْءٍ."Chúng tôi đã đồng ý về mọi thứ.مُتَّفِقِينَ: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَنَا مُتَّفِقٌ مَعَكَ فِي هَذَا الرَّأْيِ."Tôi đồng ý với bạn về ý kiến này.مُتَّفِقٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"كَانَ الطُّلَّابُ مُتَّفِقِينَ عَلَى مَوْعِدِ الِاجْتِمَاعِ."Các sinh viên đã đồng ý về thời gian cuộc họp.مُتَّفِقِينَ: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
-
"لَسْتُ مُتَّفِقًا مَعَكَ عَلَى كُلِّ شَيْءٍ تَقُولُهُ."Tôi không đồng ý với bạn về mọi điều bạn nói.مُتَّفِقًا: خبر ليس منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của giáo viên thì mới.كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ: الإضافة (كِتَابُ: مضاف, ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور).
-
"بَيْتُ ٱلْمُدِيرِ كَبِيرٌ."Ngôi nhà của giám đốc thì lớn.بَيْتُ ٱلْمُدِيرِ: الإضافة (بَيْتُ: مضاف, ٱلْمُدِيرِ: مضاف إليه مجرور).
-
"قَلَمُ ٱلطَّالِبِ مَكْسُورٌ."Cây bút của học sinh thì bị gãy.قَلَمُ ٱلطَّالِبِ: الإضافة (قَلَمُ: مضاف, ٱلطَّالِبِ: مضاف إليه مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
