(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُحَايِد
B1
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) Ngôn ngữ học, Sinh học, Thú y

مُحَايِد

muḥāyid
trung tính
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم يدل على حالة الحياد أو الوسطية

Tiếng Việt

Danh từ trung tính (không thuộc giống đực hoặc giống cái).

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُحَايِدِينَ فِي هَذَا النِّزَاع."

    "Chúng ta phải trung lập trong cuộc tranh chấp này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَسَطِيّ (Trung bình, vừa phải)

Addad

مُنْحَاز (Thiên vị)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ي-د | Số nhiều: مُحَايِدُون (Sound Masculine Plural) | Trong tiếng Ả Rập, danh từ 'trung tính' thường được sử dụng ở giống đực. Để diễn tả khái niệm trung tính một cách tổng quát, có thể dùng tính từ 'مُحَايِد' (muḥāyid) với danh từ tương ứng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ أَنْ تَكُونَ الدَّوْلَةُ مُحَايِدَةً فِي النِّزَاعَاتِ الدَّوْلِيَّةِ."
    Nhà nước phải trung lập trong các tranh chấp quốc tế.
    "مُحَايِدَةً" là خبر (thuộc về chủ ngữ) của "تَكُونَ", được chia ở dạng منصوب (Nasb) vì "تَكُونَ" thuộc nhóm افعال ناسخة (động từ sao chép) làm thay đổi i'rab của خبر.
  • "الْقَاضِي شَخْصٌ مُحَايِدٌ يَحْكُمُ بِالْعَدْلِ."
    Thẩm phán là một người trung lập, người phán xét công bằng.
    "مُحَايِدٌ" là خبر (thuộc về chủ ngữ) của "شَخْصٌ", được chia ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là thuộc tính (adjective) của chủ ngữ.
  • "كُنْ مُحَايِدًا عِنْدَ الْحُكْمِ بَيْنَ الْمُتَخَاصِمَيْنِ."
    Hãy trung lập khi phán xét giữa hai người tranh chấp.
    "مُحَايِدًا" là خبر (thuộc về chủ ngữ) của "كُنْ", được chia ở dạng منصوب (Nasb) vì "كُنْ" thuộc nhóm افعال ناسخة (động từ sao chép) làm thay đổi i'rab của خبر.
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    "قَلَمَيْنِ" là مفعول به (tân ngữ) được chia ở dạng منصوب (Nasb) vì nó là مثنى (số đôi). Dạng منصوب của المثنى là kết thúc bằng "-َيْنِ".
  • "هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai cậu bé này rất lịch sự.
    "الْوَلَدَانِ" là مبتدأ (chủ ngữ) được chia ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là مثنى (số đôi). Dạng مرفوع của المثنى là kết thúc bằng "-َانِ".
  • "نَظَرْتُ إِلَى الْجَبَلَيْنِ الشَّاهِقَيْنِ."
    Tôi đã nhìn lên hai ngọn núi cao chót vót.
    "الْجَبَلَيْنِ" là اسم مجرور (danh từ bị sở hữu) được chia ở dạng مجرور (Jarr) vì nó đứng sau giới từ "إِلَى". Dạng مجرور của المثنى là kết thúc bằng "-َيْنِ".
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَنَا مُحَايِدٌ فِي هَذِهِ الْقَضِيَّةِ."
    Tôi trung lập trong vấn đề này.
    مُحَايِدٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُحَايِدِينَ عِنْدَ الْحُكْمِ بَيْنَ الْمُتَنَازِعِينَ."
    Chúng ta phải trung lập khi phán xử giữa các bên tranh chấp.
    مُحَايِدِينَ: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (Nasb)
  • "لَيْسَ مِنْ حَقِّهِ أَنْ يَكُونَ مُحَايِدًا فِي هَذَا الْمَوْقِفِ."
    Anh ta không có quyền trung lập trong tình huống này.
    مُحَايِدًا: خبر ليس منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْقَاضِي كَانَ مُحَايِدًا فِي الْقَضِيَّةِ."
    Thẩm phán đã trung lập trong vụ án.
    مُحَايِدًا: منصوب (Nasb) vì là خبر (khabar) của كان.
  • "يَجِبُ أَنْ نَكُونَ مُحَايِدِينَ فِي آرَائِنَا."
    Chúng ta phải trung lập trong quan điểm của mình.
    مُحَايِدِينَ: منصوب (Nasb) vì là خبر (khabar) của نَكُون, الجمع السالم.
  • "اَلْمُوَظَّفُ مُحَايِدٌ فِي تَعَامُلِهِ مَعَ اَلْجَمِيعِ."
    Nhân viên này trung lập trong cách đối xử với mọi người.
    مُحَايِدٌ: مرفوع (Raf') vì là خبر (khabar) của الموظف.
(Vị trí vocab_tab4_inline)