(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُحَقِّقٌ
B2
اسم (مذكر) ح - ق - ق masculine Pháp luật, Điều tra

مُحَقِّقٌ

muḥaqqiqun
điều tra viên
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص يقوم بتحقيق أو فحص رسمي أو منهجي

Tiếng Việt

Một người tiến hành một cuộc điều tra hoặc thẩm tra chính thức hoặc có hệ thống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المُحَقِّقُ يَجْمَعُ الأَدِلَّةَ."

    "Điều tra viên đang thu thập bằng chứng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُفَتِّشٌ (Thanh tra)

Addad

مُتَّهَمٌ (Bị cáo)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ق-ق | جمع: مُحَقِّقُونَ (Sound Plural - جمع مذكر سالم) ; مُحَقِّقَات (Sound Plural - جمع مؤنث سالم). Người điều tra; người thực hiện một cuộc điều tra. Lưu ý rằng 'مُحَقِّق' có thể chỉ người điều tra nói chung hoặc điều tra viên pháp y.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُحَقِّقَانِ
muḥaqqiqāni
Plural (Jama') مُحَقِّقُونَ
muḥaqqiqūna
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "جَاءَ مُحَقِّقٌ إِلَى مَكَانِ الْحَادِثِ."
    Một nhà điều tra đã đến hiện trường vụ tai nạn.
    مُحَقِّقٌ là Fa'il (chủ ngữ) ở thể Raf' (nominative case) vì nó là người thực hiện hành động.
  • "رَأَيْتُ مُحَقِّقًا يَجْمَعُ الْأَدِلَّةَ."
    Tôi đã thấy một nhà điều tra thu thập bằng chứng.
    مُحَقِّقًا là Maf'ul Bihi (tân ngữ trực tiếp) ở thể Nasb (accusative case) vì nó chịu tác động của hành động 'rَاَيْتُ'.
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ مُحَقِّقٍ ذَكِيٍّ."
    Tôi đã nói chuyện với một nhà điều tra thông minh.
    مُحَقِّقٍ là Majrur (danh từ bị sở hữu cách) ở thể Jarr (genitive case) vì nó đi sau giới từ 'مَعَ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْمُحَقِّقُ ذَكِيٌّ."
    Nhà điều tra thông minh.
    اَلْمُحَقِّقُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ)
  • "رَأَيْتُ مُحَقِّقًا فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi thấy một nhà điều tra trong văn phòng.
    مُحَقِّقًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ)
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُحَقِّقِ."
    Tôi chào nhà điều tra.
    اَلْمُحَقِّقِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ)
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف (thành phần bị sở hữu), الطَّالِبِ: مضاف إليه (chủ sở hữu).
  • "بَابُ السَّيَّارَةِ مَفْتُوحٌ."
    Cửa xe ô tô đang mở.
    بَابُ السَّيَّارَةِ: إضافة. بَابُ: مضاف (thành phần bị sở hữu), السَّيَّارَةِ: مضاف إليه (chủ sở hữu).
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَكْسُورٌ."
    Cây bút của giáo viên bị gãy.
    قَلَمُ الْمُعَلِّمِ: إضافة. قَلَمُ: مضاف (thành phần bị sở hữu), الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه (chủ sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُحَقِّقُ الْمَاهِرُ يَكْشِفُ الْحَقِيقَةَ."
    Nhà điều tra lành nghề tiết lộ sự thật.
    اَلْمُحَقِّقُ: I'rab Raf' vì là chủ ngữ (فاعل) của câu danh từ.
  • "رَأَيْتُ مُحَقِّقِينَ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy những nhà điều tra trong văn phòng.
    مُحَقِّقِينَ: I'rab Nasb vì là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'رَأَيْتُ' (số nhiều có quy tắc).
  • "تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ إِلَى الْمُحَقِّقِينَ بِاحْتِرَامٍ."
    Giám đốc đã nói chuyện với các nhà điều tra một cách tôn trọng.
    الْمُحَقِّقِينَ: I'rab Jarr vì đứng sau giới từ 'إِلَى' (số nhiều có quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)